ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
偏袒
piān tǎn
Thiên vị, bênh vực
Hán việt: thiên đản
—

Gợi nhớ

Từ "偏袒" (piān tǎn) mang nghĩa "Thiên vị, bênh vực", kết hợp bởi 偏 (piān - thiên): "lệch" + 袒 (tǎn - đản): "vạch áo để lộ ra / bao che". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 偏: Con người (亻) chỉ nhìn qua tấm biển cửa hẹp một bên (扁) nên góc nhìn bị lệch, nghiêng và sinh lòng thiên vị (偏). • Chữ 袒: Cởi phanh vạt áo (衤) để lộ lồng ngực trần dưới ánh nắng buổi sớm (旦) hoặc đứng ra che chở cho ai đó là vạch áo lộ ra, bao che thiên vị (袒).

Thành phần cấu tạo

偏袒
piān tǎn
Thiên vị, bênh vực
偏
piān • thiên
lệch
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
袒
tǎn • đản
vạch áo để lộ ra / bao che
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Thiên vị, bênh vực
Ví dụ (3)
lǎoshī老师zài在chǔlǐ处理xuésheng学生máodùn矛盾shí时bù不néng能piāntǎn偏袒rènhéyìfāng任何一方。
Giáo viên không được thiên vị bất kỳ bên nào khi giải quyết mâu thuẫn của học sinh.
A teacher must not favor either side when handling conflicts between students.
cáipàn裁判de的piāntǎn偏袒xíngwéi行为yǐnqǐ引起le了xiànchǎng现场guānzhòng观众de的jídà极大bùmǎn不满。
Hành vi thiên vị của trọng tài đã gây ra sự bất bình lớn cho khán giả tại hiện trường.
The referee's biased behavior caused great dissatisfaction among the spectators at the venue.
fùmǔ父母guòdù过度piāntǎn偏袒xiǎo'érzi小儿子,dǎozhì导致dà'érzi大儿子gǎndào感到bèi被lěngluò冷落。
Bố mẹ quá thiên vị con trai út khiến con trai cả cảm thấy bị ghẻ lạnh.
The parents overly favored their youngest son, causing the eldest son to feel neglected.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây