ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
屡见不鲜
lǚ jiàn bù xiān
Thường thấy
Hán việt: lũ kiến bất tiên
—

Gợi nhớ

Từ "屡见不鲜" (lǚ jiàn bù xiān) mang nghĩa "Thường thấy", kết hợp bởi 屡 (lǚ - lũ): "Lặp đi lặp lại" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp" + 不 (bù - bất): "không" + 鲜 (xiān / xiǎn - tiên): "tươi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 屡: Trong ngôi nhà nhỏ (尸), người phụ nữ (娄) cứ cần mẫn làm đi làm lại một công việc hết lần này đến lần khác, thường xuyên (屡). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 鲜: Món ăn nấu kết hợp giữa thịt cá (鱼) và thịt dê non (羊) tạo nên hương vị tuyệt hảo, tươi ngon hiếm có (鲜).

Thành phần cấu tạo

屡见不鲜
lǚ jiàn bù xiān
Thường thấy
屡
lǚ • lũ
Lặp đi lặp lại
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt / âm đọc (bên trong)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
鲜
xiān / xiǎn • tiên
tươi
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Thường thấy
Ví dụ (3)
zài在dà大chéngshì城市lǐ里,jiāotōng交通yōngdǔ拥堵de的xiànxiàng现象yǐjīng已经shì是lǚjiànbùxiān屡见不鲜le了。
Ở các thành phố lớn, hiện tượng ùn tắc giao thông đã là chuyện thường ngày ở huyện (thường thấy không lạ).
In big cities, traffic congestion has become a common occurrence.
shǒujī手机zhīfù支付zài在dāngjīn当今shèhuì社会yǐjīng已经lǚjiànbùxiān屡见不鲜,rénrén人人dōu都xíguàn习惯le了。
Thanh toán bằng điện thoại di động đã rất phổ biến trong xã hội ngày nay, ai ai cũng quen rồi.
Mobile payment is all too common in today's society, and everyone is used to it.
lèisì类似de的wǎngluò网络zhàpiàn诈骗shǒuduàn手段lǚjiànbùxiān屡见不鲜,dàjiā大家yídìng一定yào要tígāo提高jǐngtì警惕。
Thủ đoạn lừa đảo mạng tương tự thường thấy rất nhiều, mọi người nhất định phải nâng cao cảnh giác.
Similar online scam tactics are nothing new, so everyone must stay vigilant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây