ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凛然
lǐn rán
nghiêm nghị, lẫm liệt, uy nghiêm
Hán việt: lẫm nhiên
—

Gợi nhớ

Từ "凛然" (lǐn rán) mang nghĩa "nghiêm nghị, lẫm liệt, uy nghiêm", kết hợp bởi 凛 (lǐn - lẫm): "Rét buốt" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 凛: Luồng khí băng giá (冫) tràn về khiến mọi người phải rùng mình kính cẩn như khi bẩm báo (禀), tạo nên vẻ rét buốt, oai nghiêm (凛). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

凛然
lǐn rán
nghiêm nghị, lẫm liệt, uy nghiêm
凛
lǐn • lẫm
Rét buốt
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
禀
Chữ Bẩm
báo cáo, kiến nghị / âm đọc (bên phải)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:nghiêm nghị, lẫm liệt, uy nghiêm
Ví dụ (3)
miànduì面对dírén敌人de的yánxíngkǎodǎ严刑拷打,gémìng革命lièshì烈士zhèngqìlǐnrán正气凛然,jiānzhēnbùqū坚贞不屈。
Đối mặt với sự tra tấn dã man của kẻ thù, người liệt sĩ cách mạng khí phách lẫm liệt, kiên trinh không khuất phục.
Faced with brutal torture by the enemy, the revolutionary martyr remained awe-inspiringly righteous and unyielding.
fǎguān法官shénsè神色lǐnrán凛然de地xuāndú宣读le了pànjuéshū判决书,wéihù维护le了fǎlǜ法律de的zūnyán尊严。
Vị thẩm phán thần sắc uy nghiêm tuyên đọc bản án, bảo vệ sự tôn nghiêm của pháp luật.
The judge read out the verdict with a stern expression, upholding the dignity of the law.
tā他shēn身shàng上yǒu有yì一zhǒng种lǐnrán凛然bù不kě可qīnfàn侵犯de的wēiyán威严,lìngrén令人sùránqǐjìng肃然起敬。
Trên người ông ấy có một sự uy nghiêm lẫm liệt bất khả xâm phạm, khiến người ta tôn kính.
He carries an awe-inspiring, inviolable dignity that commands deep respect.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây