ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烈日
liè rì
nắng gắt, mặt trời thiêu đốt
Hán việt: liệt nhật
—

Gợi nhớ

Từ "烈日" (liè rì) mang nghĩa "nắng gắt, mặt trời thiêu đốt", kết hợp bởi 烈 (liè - liệt): "Mãnh liệt" + 日 (rì - nhật): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烈: Xếp củi thành từng hàng thẳng tắp (列) rồi châm ngọn lửa lớn rực cháy bên dưới (灬), tạo nên sức nóng dữ dội và mãnh liệt (烈). • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日).

Thành phần cấu tạo

烈日
liè rì
nắng gắt, mặt trời thiêu đốt
烈
liè • liệt
Mãnh liệt
列
Liệt
Cột / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nắng gắt, mặt trời thiêu đốt
Ví dụ (3)
huánwèi环卫gōngrén工人men们zài在lièrì烈日xià下xīnqín辛勤sǎo扫dì地,hànshuǐ汗水shītòu湿透le了yīshān衣衫。
Các công nhân vệ sinh môi trường quét đường chăm chỉ dưới nắng gắt, mồ hôi ướt đẫm cả áo.
The sanitation workers swept the streets diligently under the scorching sun, their clothes soaked with sweat.
wèile为了fángfàn防范lièrì烈日de的zhuóshāng灼伤,chū出ménqián门前yídìng一定yào要zuòhǎo做好fángshài防晒gōngzuò工作。
Để phòng ngừa làn da bị cháy nắng dưới mặt trời thiêu đốt, trước khi ra ngoài nhất định phải chống nắng kỹ càng.
To prevent sunburn from the blazing sun, be sure to apply sun protection before going out.
zhèng正zhí值zhōngwǔ中午,lièrìdāngkōng烈日当空,bǎiyóu柏油lùmiàn路面bèi被shài晒de得wēiwēi微微fāruǎn发软。
Đúng lúc giữa trưa, nắng gắt trên đỉnh đầu, mặt đường nhựa bị phơi nắng đến mức hơi mềm ra.
Right at noon, with the scorching sun overhead, the asphalt road was baked until it turned slightly soft.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây