ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
聊胜于无
liáo shèng yú wú
có còn hơn không
Hán việt: liêu thắng vu vô
—

Gợi nhớ

Từ "聊胜于无" (liáo shèng yú wú) mang nghĩa "có còn hơn không", kết hợp bởi 聊 (liáo - liêu): "Trò chuyện" + 胜 (shèng - thắng): "chiến thắng" + 于 (yú - vu): "ở" + 无 (wú - vô): "không có". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 聊: Hai người mở cánh cửa (卯) ngồi cạnh nhau và nghiêng tai (耳) lắng nghe tâm sự suốt buổi chiều tà là đang trò chuyện, tán gẫu (聊). • Chữ 胜: Mang cơ bắp khỏe khoắn (月) tràn đầy sức sống (生) vượt qua mọi thử thách để giành lấy vinh quang và chiến thắng (胜). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào. • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无).

Thành phần cấu tạo

聊胜于无
liáo shèng yú wú
có còn hơn không
聊
liáo • liêu
Trò chuyện
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
卯
Bộ Mão
Hình hai cánh cửa mở ra / âm đọc (bên phải)
胜
shèng • thắng
chiến thắng
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Cơ bắp, sức lực dẻo dai (bên trái)
生
Bộ Sinh
Sinh trưởng, vươn lên mạnh mẽ (bên phải)
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:có còn hơn không
Ví dụ (3)
suīrán虽然zhè这bǐ笔jiǎngjīn奖金shù'é数额bù不duō多,dàn但duì对jíxū急需yòngqián用钱de的tā他láishuō来说yě也shì是liáoshèngyúwú聊胜于无。
Tuy khoản tiền thưởng này không nhiều, nhưng đối với người đang cần tiền gấp như anh ấy thì có vẫn còn hơn không.
Although this bonus is not a large sum, for someone in urgent need of money like him, it is better than nothing.
zài在méiyǒu没有rènhé任何zhuānyè专业gōngjù工具de的qíngkuàng情况xià下,zhè这bǎ把xiǎodāo小刀yě也suànshì算是liáoshèngyúwú聊胜于无le了。
Trong tình huống không có bất kỳ công cụ chuyên nghiệp nào, con dao nhỏ này cũng coi như có còn hơn không.
Without any professional tools available, this small knife is at least better than nothing.
suīrán虽然zhǐshì只是jiǎnduǎn简短de的jǐ几jù句wènhòu问候,dàn但duì对tā他éryán而言yě也liáoshèngyúwú聊胜于无,gǎndào感到yìsī一丝ānwèi安慰。
Tuy chỉ là vài lời hỏi thăm ngắn ngủi nhưng đối với anh ấy cũng có còn hơn không, cảm thấy được an ủi phần nào.
Although it was just a few brief words of greeting, to him it was better than nothing and brought a touch of comfort.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây