ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
酷爱
kù ài
thích
Hán việt: khốc ái
—

Gợi nhớ

Từ "酷爱" (kù ài) mang nghĩa "thích", kết hợp bởi 酷 (kù - khốc): "tàn khốc" + 爱 (ài - ái): "yêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 酷: Rượu nồng ủ lâu trong vò (酉) mạnh đến mức phải lên tiếng cảnh báo (告) người uống, dùng để chỉ sự khắc nghiệt, tàn khốc hoặc vẻ cực ngầu (酷). • Chữ 爱: Đôi bàn tay nâng niu (爫) dưới mái nhà che chở (冖) dành trọn tình cảm cho người bạn tri kỷ (友) chính là tấm lòng thương yêu (爱).

Thành phần cấu tạo

酷爱
kù ài
thích
酷
kù • khốc
tàn khốc
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (bên phải)
爱
ài • ái
yêu
爫
Bộ Trảo
Bàn tay nâng niu (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái khăn che chở ấm áp (ở giữa)
友
Chữ Hữu
Người bạn tri kỷ gắn bó (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:thích
Ví dụ (3)
yéye爷爷yìshēng一生kù'ài酷爱jīngjù京剧,měitiān每天dōu都yào要chàng唱shàng上jǐ几duàn段。
Ông nội cả đời yêu thích cuồng nhiệt Kinh kịch, ngày nào cũng phải hát vài đoạn.
Grandpa has passionately loved Peking Opera all his life and sings a few passages every day.
tā他cóngxiǎo从小kù'ài酷爱yùndòng运动,zúqiú足球hé和lánqiú篮球dōu都hěn很shàncháng擅长。
Từ nhỏ cậu ấy đã cực kỳ say mê thể thao, cả bóng đá và bóng rổ đều rất cừ.
He has been an avid sports lover since childhood and excels at both soccer and basketball.
jiějie姐姐kù'ài酷爱yuèdú阅读,tā她de的fángjiān房间lǐ里duīmǎn堆满le了gè各zhǒng种shūjí书籍。
Chị gái yêu thích đọc sách cuồng nhiệt, phòng của chị xếp đầy các loại sách vở.
My older sister loves reading passionately, and her room is piled high with all kinds of books.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây