ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
简略
jiǎn lüè
Sơ lược, vắn tắt, giản lược
Hán việt: giản lược
—

Gợi nhớ

Từ "简略" (jiǎn lüè) mang nghĩa "Sơ lược, vắn tắt, giản lược", kết hợp bởi 简 (jiǎn - giản): "đơn giản" + 略 (lüè - lược): "lược bớt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 简: Người xưa viết chữ lên thẻ tre (⺮) có khoảng trống ở giữa (间) rất cô đọng và dễ hiểu, tạo nên sự đơn giản, ngắn gọn (简). • Chữ 略: Đi qua mỗi (各) cánh đồng ruộng (田), vị tướng đều vạch sẵn đường đi nước bước ngắn gọn nhất để lập mưu lược, tóm lược (略).

Thành phần cấu tạo

简略
jiǎn lüè
Sơ lược, vắn tắt, giản lược
简
jiǎn • giản
đơn giản
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
间
Chữ Gian, Gián
giữa, khoảng / âm đọc (phía dưới)
略
lüè • lược
lược bớt
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Sơ lược, vắn tắt, giản lược
Ví dụ (3)
tā他zhǐ只yòng用jiǎnlüè简略de的jǐ几jù句huà话,jiù就bǎ把zhěng整jiàn件shìqing事情de的láilóngqùmài来龙去脉jiāodài交代qīngchu清楚le了。
Anh ấy chỉ dùng vài câu sơ lược (ngắn gọn) đã trình bày rõ ràng đầu đuôi ngọn ngành của toàn bộ sự việc.
In just a few brief sentences, he clearly explained the whole story from beginning to end.
zhè这běn本shū书duì对nà那duàn段lìshǐ历史de的xùshù叙述guòyú过于jiǎnlüè简略。
Cuốn sách này tự sự quá sơ lược về giai đoạn lịch sử đó.
This book's account of that period of history is overly sketchy.
qǐng请gěichū给出yí一gè个jiǎnlüè简略de的tígāng提纲,yǐbiàn以便wǒmen我们tǎolùn讨论。
Vui lòng đưa ra một đề cương vắn tắt để chúng tôi tiện thảo luận.
Please provide a brief outline so that we can discuss it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây