ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
活灵活现
huó líng huó xiàn
sống động, sinh động
Hán việt: hoạt linh hoạt hiện
—

Gợi nhớ

Từ "活灵活现" (huó líng huó xiàn) mang nghĩa "sống động, sinh động", kết hợp bởi 活 (huó - hoạt): "sống" + 灵 (líng - linh): "linh thiêng" + 活 (huó - hoạt): "sống" + 现 (xiàn - hiện): "hiện ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 活: Có dòng nước mát (氵) thấm ướt đầu lưỡi (舌) thì cơ thể mới duy trì được hơi thở, biểu thị sự sống và sinh hoạt linh hoạt (活). • Chữ 灵: Ngọn lửa thiêng (火) bùng cháy dưới bàn tay cầu nguyện của người làm lễ (彐), lan tỏa sức mạnh kỳ diệu và linh thiêng (灵). • Chữ 活: Có dòng nước mát (氵) thấm ướt đầu lưỡi (舌) thì cơ thể mới duy trì được hơi thở, biểu thị sự sống và sinh hoạt linh hoạt (活). • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现).

Thành phần cấu tạo

活灵活现
huó líng huó xiàn
sống động, sinh động
活
huó • hoạt
sống
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
舌
Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (nằm bên phải)
灵
líng • linh
linh thiêng
灵
Giản thể từ 靈
Hình pháp sư cầu mưa (phồn thể)
活
huó • hoạt
sống
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
舌
Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (nằm bên phải)
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:sống động, sinh động
Ví dụ (3)
tā他bǎ把nà那gè个gùshì故事jiǎng讲de得huólínghuóxiàn活灵活现,dàjiā大家dōu都tīng听rùmí入迷le了。
Anh ấy kể câu chuyện đó sinh động như thật, mọi người đều nghe đến mê mẩn.
He told that story so vividly that everyone listened in fascination.
yìshùjiā艺术家zài在qiángbì墙壁shàng上huà画le了yì一zhī只huólínghuóxiàn活灵活现de的lǎohǔ老虎。
Người nghệ sĩ vẽ một con hổ sống động như thật trên bức tường.
The artist painted a lifelike tiger on the wall.
yǎnyuán演员men们bǎ把xiǎoshuō小说zhōng中de的juésè角色yǎn演de得huólínghuóxiàn活灵活现。
Các diễn viên đã thể hiện nhân vật trong tiểu thuyết một cách vô cùng sống động.
The actors brought the characters from the novel vividly to life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây