ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
互通
hù tōng
Khả năng tương tác
Hán việt: hỗ thông
—

Gợi nhớ

Từ "互通" (hù tōng) mang nghĩa "Khả năng tương tác", kết hợp bởi 互 (hù - hỗ): "lẫn nhau" + 通 (tōng - thông): "Giao tiếp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 互: Hai đường nét uốn lượn đan cài và móc nối chặt chẽ vào nhau giữa hai đầu (互) biểu thị sự gắn kết qua lại, lẫn nhau (互). • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通).

Thành phần cấu tạo

互通
hù tōng
Khả năng tương tác
互
hù • hỗ
lẫn nhau
互
Bộ Hỗ
Hình hai tay đan xen vào nhau
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Khả năng tương tác
Ví dụ (3)
shuāngfāng双方tóngyì同意hùtōngyǒuwú互通有无,jiāqiáng加强jīngjì经济hézuò合作。
Hai bên đồng ý trao đổi những thứ mình có để tăng cường hợp tác kinh tế.
Both sides agreed to supply each other's needs and strengthen economic cooperation.
xiàndài现代kējì科技shíxiàn实现le了bùtóng不同shèbèi设备zhījiān之间de的shùjù数据hùtōng互通。
Công nghệ hiện đại đã thực hiện việc liên thông dữ liệu giữa các thiết bị khác nhau.
Modern technology has enabled data interoperability between different devices.
wǒmen我们xūyào需要bǎochí保持jīngchángxìng经常性de的xìnxī信息hùtōng互通,bìmiǎn避免wùhuì误会。
Chúng ta cần duy trì trao đổi thông tin thường xuyên để tránh hiểu lầm.
We need to maintain regular information sharing to avoid misunderstandings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây