ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
感佩
gǎn pèi
cảm phục, cảm kích và ngưỡng mộ
Hán việt: cảm bội
—

Gợi nhớ

Từ "感佩" (gǎn pèi) mang nghĩa "cảm phục, cảm kích và ngưỡng mộ", kết hợp bởi 感 (gǎn - cảm): "cảm giác" + 佩 (pèi - bội): "Đeo (phụ kiện)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 感: Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感). • Chữ 佩: Người (亻) đeo ngọc quý bên mình, mang trang sức trên người, đeo 佩.

Thành phần cấu tạo

感佩
gǎn pèi
cảm phục, cảm kích và ngưỡng mộ
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
佩
pèi • bội
Đeo (phụ kiện)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
㔾
Bội (biến thể)
Ngọc đeo / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:cảm phục, cảm kích và ngưỡng mộ
Ví dụ (3)
tā他wúsīfèngxiàn无私奉献de的jīngshén精神ràng让suǒyǒurén所有人shēngǎn深感pèifú佩服。
Tinh thần cống hiến vô tư của anh ấy khiến mọi người vô cùng cảm phục.
His spirit of selfless dedication commands deep admiration from everyone.
zāimín灾民men们duì对jiùyuán救援rényuán人员de的xīnqín辛勤fùchū付出biǎoshì表示yóuzhōng由衷de的gǎnpèi感佩。
Người dân vùng thiên tai tỏ lòng cảm phục chân thành trước những nỗ lực làm việc vất vả của các nhân viên cứu hộ.
The disaster victims expressed their heartfelt gratitude and admiration for the rescue workers' hard work.
dú读le了zhè这wèi位wěirén伟人de的zhuànjì传记,wǒ我duì对tā他de的jiānqiáng坚强yìzhì意志shēn深wèi为gǎnpèi感佩。
Đọc cuốn tiểu sử của vĩ nhân này, tôi vô cùng cảm phục ý chí kiên cường của ông ấy.
After reading the biography of this great man, I felt deep admiration for his strong will.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây