ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恶狠狠
è hěn hěn
một cách ác độc
Hán việt: ác ngận ngận
—

Gợi nhớ

Từ "恶狠狠" (è hěn hěn) mang nghĩa "một cách ác độc", kết hợp bởi 恶 (è / wù / ě / wū - ác): "ác" + 狠 (hěn - ngận): "tàn nhẫn" + 狠 (hěn - ngận): "tàn nhẫn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恶: Khi trong trái tim (心) chất chứa những ý nghĩ thứ cấp (亚) lệch lạc và đen tối thì sẽ sinh ra điều xấu xa, độc ác, đáng ghét (恶). • Chữ 狠: Loài thú dữ (犭) có ánh mắt lạnh lùng và tính khí ngoan cố (艮) không chút khoan nhượng, biểu thị sự hung tợn, tàn nhẫn (狠). • Chữ 狠: Loài thú dữ (犭) có ánh mắt lạnh lùng và tính khí ngoan cố (艮) không chút khoan nhượng, biểu thị sự hung tợn, tàn nhẫn (狠).

Thành phần cấu tạo

恶狠狠
è hěn hěn
một cách ác độc
恶
è / wù / ě / wū • ác
ác
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể) / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
狠
hěn • ngận
tàn nhẫn
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)
狠
hěn • ngận
tàn nhẫn
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:một cách ác độc
Ví dụ (3)
tā他èhěnhěn恶狠狠de地dèng瞪le了duìfāng对方yì一yǎn眼,zhuǎnshēn转身zǒukāi走开le了。
Gã trợn mắt nhìn đối phương một cách hung dữ rồi quay người bỏ đi.
He glared fiercely at the other person and turned to walk away.
dǎitú歹徒shǒulǐ手里ná拿zhe着dāo刀,èhěnhěn恶狠狠de地wēixié威胁rénzhì人质。
Tên cướp tay cầm dao, đe dọa con tin một cách tàn ác.
Holding a knife in his hand, the criminal viciously threatened the hostages.
tā他de的èhěnhěn恶狠狠de的miànróng面容ràng让zhōuwéi周围de的rén人gǎndào感到hàipà害怕。
Bộ mặt dữ tợn hung ác của hắn khiến những người xung quanh cảm thấy sợ hãi.
His ferocious expression frightened the people around him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây