ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大屠杀
dà tú shā
cuộc thảm sát
Hán việt: đại đồ sát
—

Gợi nhớ

Từ "大屠杀" (dà tú shā) mang nghĩa "cuộc thảm sát", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 屠 (tú - đồ): "giết mổ" + 杀 (shā - sát): "Giết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 屠: Dưới mái lều chợ (尸), người thợ chuyên nghiệp (者) đang cầm dao pha lọc từng thớ thịt trong lò giết mổ (屠). • Chữ 杀: Dùng cây gậy gỗ (木) vung lên chém chéo (乂) một nhát dứt khoát để tiêu diệt, giết hại kẻ thù (杀).

Thành phần cấu tạo

大屠杀
dà tú shā
cuộc thảm sát
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
屠
tú • đồ
giết mổ
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (bên trong)
杀
shā • sát
Giết
乂
Chữ Ngải
Cắt chéo, giao nhau (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, thân gỗ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cuộc thảm sát
Ví dụ (3)
zhè这cháng场zhànzhēng战争zhōng中fāshēng发生le了cǎnwúréndào惨无人道de的dàtúshā大屠杀。
Trong cuộc chiến tranh này đã xảy ra những cuộc thảm sát dã man tàn bạo.
Inhuman massacres took place during this war.
lìshǐ历史bù不yīnggāi应该wàngjì忘记nà那chǎng场dàtúshā大屠杀de的shòuhàizhě受害者。
Lịch sử không nên lãng quên những nạn nhân của cuộc thảm sát đó.
History should never forget the victims of that massacre.
jìniànguǎn纪念馆lǐ里chénliè陈列de的lìshǐ历史zhàopiān照片,kòngsù控诉zhe着qīnlüèzhě侵略者zài在zhànzhēng战争zhōng中zhìzào制造de的nà那cháng场cǎnjuérénhuán惨绝人寰de的dàtúshā大屠杀。
Những bức ảnh lịch sử trưng bày trong nhà tưởng niệm đã tố cáo cuộc thảm sát tàn khốc mà quân xâm lược gây ra trong chiến tranh.
The historical photographs on display in the memorial hall denounce the horrific massacre perpetrated by the invaders during the war.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây