ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摒除
bìng chú
loại bỏ
Hán việt: bính trừ
—

Gợi nhớ

Từ "摒除" (bìng chú) mang nghĩa "loại bỏ", kết hợp bởi 摒 + 除 (chú - trừ): "Loại bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 除: Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除).

Thành phần cấu tạo

摒除
bìng chú
loại bỏ
摒
bính
除
chú • trừ
Loại bỏ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:loại bỏ
Ví dụ (3)
wǒmen我们yào要bǐngchú摒除piānjiàn偏见,kèguān客观de地kàndài看待zhè这gè个wèntí问题。
Chúng ta phải gạt bỏ định kiến, nhìn nhận vấn đề này một cách khách quan.
We must set aside prejudices and view this issue objectively.
zhǐyǒu只有bǐngchú摒除sīxīn私心zá杂niàn念,cái才néng能bǎ把gōngzuò工作zuòhǎo做好。
Chỉ có gạt bỏ tư tâm và suy nghĩ tạp nham thì mới làm tốt công việc được.
Only by getting rid of selfish motives and distracting thoughts can we do the job well.
tuánduì团队chéngyuán成员xūyào需要bǐngchú摒除fēnqí分歧,jīng精chéng诚hézuò合作。
Các thành viên đội ngũ cần gạt bỏ bất đồng, hợp tác chân thành.
Team members need to put aside their differences and cooperate in good faith.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây