ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
包涵
bāo hán
Khoan dung
Hán việt: bao hàm
—

Gợi nhớ

Từ "包涵" (bāo hán) mang nghĩa "Khoan dung", kết hợp bởi 包 (bāo - bao): "Gói" + 涵 (hán - hàm): "bao hàm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包). • Chữ 涵: Lòng nước sâu (氵) ôm trọn cả chiếc hộp kín (函) bên trong, thể hiện sự dung chứa, bao hàm sâu sắc (涵).

Thành phần cấu tạo

包涵
bāo hán
Khoan dung
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)
涵
hán • hàm
bao hàm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
函
Chữ Hàm
thư, hộp / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Khoan dung
Ví dụ (3)
fúwù服务bù不zhōu周zhī之chù处,hái还qǐng请dàjiā大家duōduō多多bāohán包涵。
Những chỗ phục vụ chưa chu đáo, xin mọi người lượng thứ cho.
Please forgive us for any inadequacies in our service.
wǒ我shì是dìyī第一cì次zuò做zhè这gōngzuò工作,yǒu有zuò做de得bù不hǎo好de的dìfang地方qǐng请bāohán包涵。
Đây là lần đầu tiên tôi làm công việc này, có chỗ nào chưa tốt xin hãy lượng thứ.
This is my first time doing this job; please bear with me if there is anything I don't do well.
zhāodàibùzhōu招待不周,qǐng请duō多bāohán包涵。
Tiếp đón không được chu đáo, xin hãy châm chước bỏ qua cho.
Please excuse us for any shortcomings in our hospitality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây