ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
落魄
luòtuò
sự hèn hạ (sa sút, nghèo túng, thất chí)
Hán việt: lạc phách
—

Gợi nhớ

Từ "落魄" (luòtuò) mang nghĩa "sự hèn hạ (sa sút, nghèo túng, thất chí)", kết hợp bởi 落 (luò / là / lào - lạc): "rơi" + 魄 (pò - phách): "Hồn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 落: Những chiếc lá cỏ cây (艹) lìa cành bay rơi xuống bên dòng sông Lạc (洛) mỗi độ thu về gợi tả cảnh rơi rụng, lắng xuống (落). • Chữ 魄: Ánh sáng trắng (白) của vầng trăng hòa cùng phần khí phách vô hình (鬼) trong cơ thể tạo nên tinh anh, hồn phách (魄).

Thành phần cấu tạo

落魄
luòtuò
sự hèn hạ (sa sút, nghèo túng, thất chí)
落
luò / là / lào • lạc
rơi
艹
Bộ Thảo
Cỏ, lá cây (phía trên)
洛
Lạc
Dòng sông Lạc / âm đọc (phía dưới)
魄
pò • phách
Hồn
白
Bộ Bạch
Màu trắng, sáng rõ / âm đọc (bên trái)
鬼
Bộ Quỷ
Con quỷ, linh hồn (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:sự hèn hạ (sa sút, nghèo túng, thất chí)
Ví dụ (5)
nà那míng名céngjīng曾经fēngguāng风光wúxiàn无限de的gēshǒu歌手rújīn如今luòpò落魄zài在jiētóu街头màichàng卖唱。
Người ca sĩ từng có thời vô cùng rực rỡ nay sa cơ lỡ vận đang hát dạo kiếm sống trên đường phố.
The singer who once enjoyed boundless fame is now down and out, busking on the streets.
zài在tā他zuì最luòpò落魄de的shíhou时候,zhǐyǒu只有zhè这wèi位lǎotóngxué老同学xiàng向tā他shēnchū伸出le了yuánshǒu援手。
Vào lúc anh ấy nghèo túng sa sút nhất, chỉ có người bạn học cũ này chìa tay ra giúp đỡ.
When he was at his lowest point, only this old classmate lent him a helping hand.
suīrán虽然shēnghuó生活yǒuxiē有些luòpò落魄,dàn但tā他yǎnzhōng眼中de的gāo'ào高傲yīrán依然méiyǒu没有xiāoshī消失。
Dù cuộc sống có phần sa sút nghèo khó nhưng sự kiêu hãnh trong ánh mắt anh ấy vẫn không hề biến mất.
Although his life was somewhat down on its luck, the pride in his eyes had not disappeared.
tā他shēngyì生意shībài失败hòu后,biànde变得fēicháng非常luòpò落魄,lián连fángzū房租dōu都jiāo交bù不qǐ起。
Sau khi kinh doanh thất bại, anh ấy trở nên rất sa sút, ngay cả tiền thuê nhà cũng không trả nổi.
After his business failed, he became so down and out that he couldn't even afford the rent.
jiējiǎo街角zuò坐zhe着yí一gè个yīshānlánlǚ衣衫褴褛、shénqíng神情luòpò落魄de的liúlànghàn流浪汉。
Ở góc đường có một người đàn ông lang thang quần áo rách rưới, vẻ mặt sa sút thất vọng.
On the street corner sat a vagrant in ragged clothes with a dejected expression.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây