ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
胆固醇
dǎngùchún
cholesterol
Hán việt: đảm cố thuần
—

Gợi nhớ

Từ "胆固醇" (dǎngùchún) mang nghĩa "cholesterol", kết hợp bởi 胆 (dǎn - đảm): "Túi mật" + 固 (gù - cố): "vững chắc" + 醇 (chún - thuần): "Rượu thuần khiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 胆: Bộ phận trong cơ thể (月) giúp con người giữ tinh thần sáng suốt như ánh bình minh (旦) chính là lá gan, lòng can đảm (胆). • Chữ 固: Bức tường thành bao quanh (囗) tồn tại từ thời cổ xưa (古) đến nay vẫn đứng sừng sững, vô cùng vững chắc và kiên cố (固). • Chữ 醇: Bình rượu ủ lâu năm (酉) tỏa hương thơm nồng nàn để mọi người cùng nâng chén thưởng thức (享), tạo nên vị rượu thuần khiết, đậm đà (醇).

Thành phần cấu tạo

胆固醇
dǎngùchún
cholesterol
胆
dǎn • đảm
Túi mật
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)
固
gù • cố
vững chắc
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía trong)
醇
chún • thuần
Rượu thuần khiết
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
享
Chữ Hưởng
Hưởng thụ (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cholesterol
Ví dụ (3)
jīngcháng经常chī吃yóunì油腻shíwù食物huì会dǎozhì导致tǐnèi体内dǎngùchún胆固醇piān偏gāo高。
Thường xuyên ăn đồ dầu mỡ sẽ dẫn đến lượng cholesterol trong cơ thể ở mức cao.
Eating greasy food frequently can lead to high cholesterol levels in the body.
yīshēng医生jiànyì建议tā他duō多yùndòng运动yǐ以jiàngdī降低xuèyè血液zhōng中de的dǎngùchún胆固醇。
Bác sĩ khuyên ông ấy nên vận động nhiều hơn để giảm lượng cholesterol trong máu.
The doctor advised him to exercise more to lower the cholesterol in his blood.
tǐjiǎn体检bàogào报告xiǎnshì显示wǒ我de的dǎngùchún胆固醇chǔyú处于zhèngcháng正常shuǐpíng水平。
Báo cáo khám sức khỏe cho thấy lượng cholesterol của tôi ở mức bình thường.
The physical examination report shows that my cholesterol is at a normal level.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây