大洋洲
—
Gợi nhớ
Từ "大洋洲" (dàyángzhōu) nghĩa là "Châu Đại Dương", ghép bởi: 大 (dà): to + 洋 (yáng): đại dương + 洲 (zhōu): Châu lục.
Thành phần cấu tạo
大洋洲
Châu Đại Dương
大
氵
羊
州
Phân tích từ 大洋洲
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Châu Đại Dương
Ví dụ (3)
澳大利亚是大洋洲面积最大的国家。
Úc là quốc gia có diện tích lớn nhất ở Châu Đại Dương.
Australia is the largest country by area in Oceania.
很多罕见的动物只生活在大洋洲。
Nhiều loài động vật quý hiếm chỉ sinh sống ở Châu Đại Dương.
Many rare animals live only in Oceania.
他计划明年夏天去大洋洲旅游。
Anh ấy lên kế hoạch đi du lịch Châu Đại Dương vào mùa hè năm sau.
He plans to travel to Oceania next summer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây