ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
昏倒
hūndǎo
ngất xỉu
Hán việt: hôn đáo
—

Gợi nhớ

Từ "昏倒" (hūndǎo) mang nghĩa "ngất xỉu", kết hợp bởi 昏 (hūn - hôn): "hoàng hôn" + 倒 (dào / dǎo - đảo): "đổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 昏: Khi vầng mặt trời (日) đã hạ xuống thật thấp (氐) sát đường chân trời làm không gian nhá nhem tối chính là lúc chiều tà, hoàng hôn (昏). • Chữ 倒: Con người (亻) vừa bước đến nơi (到) thì vấp chân đứng không vững như lưỡi đao nghiêng lệch, dẫn đến bị ngã, đổ hoặc đảo ngược (倒).

Thành phần cấu tạo

昏倒
hūndǎo
ngất xỉu
昏
hūn • hôn
hoàng hôn
氐
Đê
Thấp (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
倒
dào / dǎo • đảo
đổ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
到
Đáo
Đến / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ trạng thái
Nghĩa:ngất xỉu
Ví dụ (3)
yóuyú由于tiānqì天气tài太rè热,nà那wèi位páiduì排队de的lǎorén老人tūrán突然hūndào昏倒le了。
Do thời tiết quá nóng, ông lão đang xếp hàng kia đột nhiên ngất xỉu.
Because the weather was too hot, the elderly man waiting in line suddenly fainted.
tīngdào听到zhè这gè个zāogāo糟糕de的xiāoxi消息,tā她xiǎnxiē险些shāngxīn伤心de得hūndào昏倒guòqù过去。
Nghe tin tức tồi tệ này, cô ấy suýt nữa đau lòng đến mức ngất xỉu.
Upon hearing the terrible news, she was so heartbroken that she nearly fainted.
yīshēng医生jíshí及时qiǎngjiù抢救le了nà那míng名yīn因guòdù过度láolèi劳累ér而hūndào昏倒de的hùshi护士。
Bác sĩ đã kịp thời cấp cứu cho người y tá bị ngất xỉu do làm việc quá sức kia.
The doctor promptly rescued the nurse who had fainted from overwork.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây