ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
还不如
háibùrú
còn không bằng, thà rằng
Hán việt: hàn bất như
—

Gợi nhớ

Từ "还不如" (háibùrú) mang nghĩa "còn không bằng, thà rằng", kết hợp bởi 还 (hái / huán - hoàn): "còn" + 不 (bù - bất): "không" + 如 (rú - như): "như". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 还: Đôi chân vẫn tiếp tục bước đi trên đường (辶) chứ chưa chịu dừng lại (不), biểu thị hành trình vẫn còn tiếp diễn hoặc quay về trả lại, vẫn còn (还). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 如: Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如).

Thành phần cấu tạo

还不如
háibùrú
còn không bằng, thà rằng
还
hái / huán • hoàn
còn
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
不
Bất
Không / âm đọc (phía trên)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
如
rú • như
như
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Liên từ
Nghĩa:còn không bằng, thà rằng
Ví dụ (3)
yǔqí与其zài在zhèr这儿làngfèi浪费shíjiān时间,nǐ你hái还bùrú不如huíjiā回家duō多dú读diǎn点shū书。
Thay vì lãng phí thời gian ở đây, bạn thà về nhà đọc thêm sách còn hơn.
Rather than wasting time here, you might as well go home and read more books.
wàimiàn外面yǔ雨zhème这么dà大,wǒmen我们chūqù出去hái还bùrú不如dàizàijiālǐ待在家里shūfu舒服。
Bên ngoài mưa lớn thế này, chúng ta đi ra ngoài còn không bằng ở nhà cho thoải mái.
With it raining so heavily outside, we'd be much more comfortable staying home than going out.
mǎi买zhè这gè个piányi便宜yòu又róngyì容易huài坏de的wánjù玩具,hái还bùrú不如cúnqián存钱mǎi买gè个hǎowán好玩de的。
Mua món đồ chơi rẻ tiền lại dễ hỏng này, thà rằng tiết kiệm tiền mua một món thực sự hay ho còn hơn.
Rather than buying this cheap and easily broken toy, you'd be better off saving money to buy a fun one.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây