ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生产批号
shēngchǎn pīhào
Số lô sản xuất
Hán việt: sinh sản phê hiệu
—

Gợi nhớ

Từ "生产批号" (shēngchǎn pīhào) mang nghĩa "Số lô sản xuất", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 批 (pī - phê): "Lô" + 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 批: Tay (扌) so sánh (比) từng nhóm hàng, phê duyệt từng lô một, lô 批. • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号).

Thành phần cấu tạo

生产批号
shēngchǎn pīhào
Số lô sản xuất
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
批
pī • phê
Lô
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
比
Tỉ
So sánh / âm đọc (bên phải)
号
hào • hiệu
ngày (trong tháng)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
丂
Khảo
Nét cong, âm vang (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Số lô sản xuất
Ví dụ (3)
zhè这pī批yàopǐn药品de的shēngchǎn生产pīhào批号shì是èr二liùlíng六零liùlíng六零yī一。
Số lô sản xuất của lô thuốc này là 260601.
The production batch number of this batch of medicine is 260601.
rúguǒ如果yàopǐn药品chūxiàn出现bùliáng不良fǎnyìng反应,yīyuàn医院xūyào需要shàngbào上报qí其shēngchǎn生产pīhào批号。
Nếu thuốc xuất hiện phản ứng phụ có hại, bệnh viện cần báo cáo số lô sản xuất của nó.
If a medication causes an adverse reaction, the hospital needs to report its production batch number.
shēngchǎn生产pīhào批号hé和yǒuxiàoqī有效期tōngcháng通常bèi被yìn印zài在yàohé药盒de的cèmiàn侧面。
Số lô sản xuất và hạn sử dụng thường được in trên mặt bên của hộp thuốc.
The production batch number and expiration date are usually printed on the side of the medicine box.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây