ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
中药制剂
zhōngyào zhìjì
Chế phẩm thuốc Đông y
Hán việt: trung dược chế tễ
—

Gợi nhớ

Từ "中药制剂" (zhōngyào zhìjì) mang nghĩa "Chế phẩm thuốc Đông y", kết hợp bởi 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 药 (yào - dược): "Thuốc" + 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 剂 (jì - tễ): "chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 剂: Người thầy thuốc dùng dao (刂) phân chia các vị thuốc thành từng phần đều nhau (齐) để tạo ra một thang thuốc đúng chất, liều lượng (剂).

Thành phần cấu tạo

中药制剂
zhōngyào zhìjì
Chế phẩm thuốc Đông y
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
药
yào • dược
Thuốc
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
约
Ước
Hẹn, ước lượng / âm đọc (phía dưới)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
剂
jì • tễ
chất
齐
Bộ Tề
Đều đặn, cân bằng / âm đọc
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chế phẩm thuốc Đông y
Ví dụ (3)
xǔduō许多mànxìngbìng慢性病huànzhě患者gèng更qīngxiàng倾向yú于shǐyòng使用fùzuòyòng副作用jiào较xiǎo小de的zhōngyào中药zhìjì制剂jìnxíng进行tiáolǐ调理。
Nhiều bệnh nhân mắc bệnh mãn tính có xu hướng sử dụng các chế phẩm thuốc Đông y có ít tác dụng phụ hơn để điều trị điều dưỡng cơ thể.
Many patients with chronic diseases prefer to use traditional Chinese medicine preparations with fewer side effects to regulate their health.
guójiā国家gǔlì鼓励cǎiyòng采用xiàndài现代kējì科技lái来tígāo提高zhōngyào中药zhìjì制剂de的zhìliàng质量kòngzhì控制biāozhǔn标准。
Nhà nước khuyến khích áp dụng công nghệ hiện đại để nâng cao tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng của các chế phẩm thuốc Đông y.
The state encourages the use of modern technology to improve quality control standards for traditional Chinese medicine preparations.
zhè这zhǒng种yòngyú用于zhìliáo治疗gǎnmào感冒de的zhōngyào中药zhìjì制剂zài在hǎiwài海外shìchǎng市场fēicháng非常shòuhuānyíng受欢迎。
Chế phẩm thuốc Đông y dùng để chữa cảm cúm này rất được ưa chuộng tại thị trường nước ngoài.
This traditional Chinese medicine preparation used to treat colds is very popular in overseas markets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây