中药制剂
—
Gợi nhớ
Từ "中药制剂" (zhōngyào zhìjì) mang nghĩa "Chế phẩm thuốc Đông y", kết hợp bởi 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 药 (yào - dược): "Thuốc" + 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 剂 (jì - tễ): "chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 剂: Người thầy thuốc dùng dao (刂) phân chia các vị thuốc thành từng phần đều nhau (齐) để tạo ra một thang thuốc đúng chất, liều lượng (剂).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chế phẩm thuốc Đông y
Ví dụ (3)
许多慢性病患者更倾向于使用副作用较小的中药制剂进行调理。
Nhiều bệnh nhân mắc bệnh mãn tính có xu hướng sử dụng các chế phẩm thuốc Đông y có ít tác dụng phụ hơn để điều trị điều dưỡng cơ thể.
Many patients with chronic diseases prefer to use traditional Chinese medicine preparations with fewer side effects to regulate their health.
国家鼓励采用现代科技来提高中药制剂的质量控制标准。
Nhà nước khuyến khích áp dụng công nghệ hiện đại để nâng cao tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng của các chế phẩm thuốc Đông y.
The state encourages the use of modern technology to improve quality control standards for traditional Chinese medicine preparations.
这种用于治疗感冒的中药制剂在海外市场非常受欢迎。
Chế phẩm thuốc Đông y dùng để chữa cảm cúm này rất được ưa chuộng tại thị trường nước ngoài.
This traditional Chinese medicine preparation used to treat colds is very popular in overseas markets.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây