ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诊断书
zhěnduànshū
Giấy chẩn đoán bệnh
Hán việt: chẩn đoạn thư
—

Gợi nhớ

Từ "诊断书" (zhěnduànshū) mang nghĩa "Giấy chẩn đoán bệnh", kết hợp bởi 诊 (zhěn - chẩn): "chẩn đoán" + 断 (duàn - đoạn): "Cắt đứt" + 书 (shū - thư): "sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诊: Thầy thuốc nhẹ nhàng dùng lời nói (讠) thăm hỏi và tỉ mỉ quan sát từng sợi tóc nét mặt (㐱) của người bệnh để khám bệnh, chẩn đoán (诊). • Chữ 断: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chém phăng bó sợi và hạt gạo (米) làm đôi một cách dứt khoát nghĩa là cắt đứt, phán đoán (断). • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书).

Thành phần cấu tạo

诊断书
zhěnduànshū
Giấy chẩn đoán bệnh
诊
zhěn • chẩn
chẩn đoán
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
㐱
Chẩn
Nhiều / âm đọc (bên phải)
断
duàn • đoạn
Cắt đứt
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấy chẩn đoán bệnh
Ví dụ (3)
tā他xūyào需要xiàng向gōngsī公司rénshìbù人事部tíjiāo提交yīshēng医生qiānzì签字de的jíbìng疾病zhěnduànshū诊断书。
Anh ấy cần nộp giấy chẩn đoán bệnh có chữ ký của bác sĩ cho phòng nhân sự công ty.
He needs to submit a medical certificate of diagnosis signed by a doctor to the company's HR department.
zhěnduànshū诊断书shàng上míngquè明确xiě写zhe着tā他huànyǒu患有jíxìng急性lánwěiyán阑尾炎,jiànyì建议lìjí立即shǒushù手术。
Trên giấy chẩn đoán ghi rõ anh ấy bị viêm ruột thừa cấp tính, khuyên nên phẫu thuật ngay.
The medical certificate clearly states that he has acute appendicitis and recommends immediate surgery.
wěizào伪造yīshēng医生zhěnduànshū诊断书shì是wéifǎn违反guójiā国家fǎlǜ法律de的xíngwéi行为。
Làm giả giấy chẩn đoán của bác sĩ là hành vi vi phạm pháp luật nước nhà.
Forging a doctor's certificate of diagnosis is a violation of national law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây