ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
五官科
wǔguānkē
Khoa ngũ quan (tai, mũi, họng, mắt...)
Hán việt: ngũ quan khoa
—

Gợi nhớ

Từ "五官科" (wǔguānkē) nghĩa là "Khoa ngũ quan (tai, mũi, họng, mắt...)", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 官 (guān): Quan chức + 科 (kē): khoa học.

Thành phần cấu tạo

五官科
wǔguānkē
Khoa ngũ quan (tai, mũi, họng, mắt...)
二
𠃌
宀
㠯
禾
斗

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoa ngũ quan (tai, mũi, họng, mắt...)
Ví dụ (3)
rúguǒ如果nǐ你de的ěrduo耳朵chíxù持续fāyán发炎,yīnggāi应该qù去wǔguānkē五官科guàhào挂号jiù就zhěn诊。
Nếu tai của bạn bị viêm kéo dài, bạn nên đến đăng ký khám ở khoa ngũ quan.
If your ear inflammation persists, you should register for an appointment at the EENT (Eye, Ear, Nose, and Throat) department.
wǔguānkē五官科de的yīshēng医生zhèngzài正在wèi为huànzhě患者jìnxíng进行hóujìng喉镜jiǎnchá检查。
Bác sĩ khoa ngũ quan đang tiến hành nội soi thanh quản cho bệnh nhân.
The doctor in the EENT department is performing a laryngoscopy on the patient.
zōnghé综合yīyuàn医院de的wǔguānkē五官科tōngcháng通常bāokuò包括yǎnkē眼科hé和ěrbíhóukē耳鼻喉科。
Khoa ngũ quan của bệnh viện đa khoa thường bao gồm khoa mắt và khoa tai mũi họng.
The EENT department in a general hospital usually includes ophthalmology and otolaryngology (ENT).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây