ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
授权人
shòuquánrén
Người phê duyệt / Kiểm soát viên
Hán việt: thụ quyền nhân
—

Gợi nhớ

Từ "授权人" (shòuquánrén) mang nghĩa "Người phê duyệt / Kiểm soát viên", kết hợp bởi 授 (shòu - thụ): "trao" + 权 (quán - quyền): "quyền lực" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 授: Người thầy dùng đôi tay (扌) ân cần trao truyền tri thức cho học trò tiếp nhận (受), gọi là trao, truyền đạt (授). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

授权人
shòuquánrén
Người phê duyệt / Kiểm soát viên
授
shòu • thụ
trao
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
受
Chữ Thâu
nhận, chịu đựng, bị / âm đọc (bên phải)
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người phê duyệt / Kiểm soát viên
Ví dụ (3)
dà'é大额qǔxiàn取现yèwù业务chāochū超出guìyuán柜员quánxiàn权限,xūyào需要shòuquánrén授权人zhǐwén指纹quèrèn确认。
Nghiệp vụ rút tiền mặt số tiền lớn vượt quá hạn mức của giao dịch viên, cần có vân tay xác nhận của người phê duyệt.
Large cash withdrawals exceed the teller's authority and require fingerprint confirmation from an authorizing officer.
xìtǒng系统tíshì提示gāibǐ该笔jiāoyì交易xūyào需要zhǔguǎn主管shòuquán授权,shòuquánrén授权人yǐ已láidào来到guìtái柜台qián前。
Hệ thống cảnh báo giao dịch này cần người quản lý phê duyệt, người có thẩm quyền phê duyệt (kiểm soát viên) đã đến trước quầy giao dịch.
The system prompted that this transaction required supervisor authorization, and the authorizing officer has arrived at the counter.
shòuquánrén授权人yìngduì应对suǒ所pīzhǔn批准jiāoyì交易de的héguīxìng合规性hé和zhēnshíxìng真实性chéngdān承担guǎnlǐ管理zérèn责任。
Người phê duyệt phải chịu trách nhiệm quản lý đối với tính tuân thủ và tính chân thực của giao dịch được phê duyệt.
The authorizing officer bears managerial responsibility for the compliance and authenticity of the approved transaction.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây