ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
印花税
yìnhuāshuì
Thuế tem / Stamp duty
Hán việt: ấn hoa thuế
—

Gợi nhớ

Từ "印花税" (yìnhuāshuì) mang nghĩa "Thuế tem / Stamp duty", kết hợp bởi 印 (yìn - ấn): "in" + 花 (huā - hoa): "hoa" + 税 (shuì - thuế): "Thuế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 印: Bàn tay ở bên trái (爫) ấn mạnh con dấu xuống mặt giấy trước người đang quỳ tiếp nhận (卩), tạo thành dấu in, con dấu (印). • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花). • Chữ 税: Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税).

Thành phần cấu tạo

印花税
yìnhuāshuì
Thuế tem / Stamp duty
印
yìn • ấn
in
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (nằm bên phải)
爫
Trảo (biến thể)
Tay ấn (nằm bên trái)
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)
税
shuì • thuế
Thuế
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuế tem / Stamp duty
Ví dụ (3)
gòumǎi购买fángchǎn房产shí时,mǎimai买卖shuāngfāng双方dōu都xūyào需要jiǎonà缴纳xiāngyìng相应de的yìnhuāshuì印花税。
Khi mua bất động sản, cả hai bên mua bán đều phải nộp thuế tem (thuế trước bạ) tương ứng.
When buying property, both the buyer and the seller are required to pay the corresponding stamp duty.
zhèngfǔ政府jìnqī近期xuānbù宣布xiàtiáo下调gǔpiàojiāoyì股票交易yìnhuāshuì印花税yǐ以huóyuè活跃zīběn资本shìchǎng市场。
Chính phủ gần đây công bố giảm thuế giao dịch chứng khoán để kích thích thị trường vốn.
The government recently announced a reduction in the stamp duty on stock transactions to stimulate the capital market.
yìnhuāshuì印花税de的shuìlǜ税率tōngcháng通常gēnjù根据hétong合同jīn'é金额de的bǐlì比例lái来quèdìng确定。
Thuế suất thuế tem thường được xác định dựa theo tỷ lệ giá trị hợp đồng.
The stamp duty rate is usually determined as a percentage of the contract amount.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây