ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人字呢
rénzì ní
Vải dạ vân xương cá (Herringbone) / Vải dạ chữ Nhân
Hán việt: nhân tự ni
—

Gợi nhớ

Từ "人字呢" (rénzì ní) nghĩa là "Vải dạ vân xương cá (Herringbone) / Vải dạ chữ Nhân", ghép bởi: 人 (rén): người + 字 (zì): chữ + 呢 (ne): đâu?.

Thành phần cấu tạo

人字呢
rénzì ní
Vải dạ vân xương cá (Herringbone) / Vải dạ chữ Nhân
人
宀
子
口
尼

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vải dạ vân xương cá (Herringbone) / Vải dạ chữ Nhân
Ví dụ (3)
huīhēi灰黑wénlù纹路de的rén人zì字nedàyī呢大衣shì是yīnglún英伦fùgǔfēng复古风de的dàibiǎo代表,shēnshòu深受dūshì都市gāojiē高阶báilǐng白领xǐ'ài喜爱。
Chiếc áo khoác dạ vân xương cá màu xám đen là đại diện của phong cách vintage kiểu Anh, rất được lòng giới công sở cao cấp ở đô thị.
A gray-and-black herringbone wool coat is a hallmark of British retro style and is deeply loved by senior urban white-collar professionals.
zhè这zhǒng种jiāhòu加厚rén人zì字ne呢miànliào面料hán含máo毛liàng量gāodá高达bǎifēnzhībāshí百分之八十,bǎonuǎnxìng保暖性hǎo好qiě且tǐngguā挺括bú不yì易qǐqiú起球。
Chất liệu vải dạ vân xương cá làm dày này có hàm lượng lông cừu đạt tới 80%, tính giữ ấm tốt, phom đứng và không dễ bị xù lông.
This thickened herringbone tweed fabric contains up to 80% wool, offering great warmth and a crisp structure that resists pilling.
cǎigòu采购rén人zì字ne呢xīzhuāng西装wàitào外套shí时,mǎijiā买家tèbié特别liúyán留言bèizhù备注yídìng一定yào要duìqí对齐yīfu衣服zuǒyòu左右liǎngcè两侧de的tiáowén条纹。
Khi nhập mua áo khoác vest dạ vân xương cá, người mua đặc biệt nhắn lại lưu ý nhất định phải căn chỉnh khớp các sọc vân ở hai bên sườn trái phải của áo.
When purchasing herringbone blazers, the buyer left a special note insisting that the patterns on the left and right sides of the garment be properly aligned.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây