ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
衬里背心
chènlǐ bèixīn
Áo lót bên trong / Áo hai dây mặc trong
Hán việt: sấn lý bối tâm
—

Gợi nhớ

Từ "衬里背心" (chènlǐ bèixīn) nghĩa là "Áo lót bên trong / Áo hai dây mặc trong", ghép bởi: 衬 (chèn): lót + 里 (lǐ): dặm (= 500 mét) + 背 (bèi / bēi): lưng + 心 (xīn): trái tim.

Thành phần cấu tạo

衬里背心
chènlǐ bèixīn
Áo lót bên trong / Áo hai dây mặc trong
衤
寸
田
土
北
月

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo lót bên trong / Áo hai dây mặc trong
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件xuěfǎng雪纺shàngyī上衣zhìdì质地jiào较báo薄,jiànyì建议dāpèi搭配yí一jiàn件tóngsèxì同色系de的chènlǐ衬里bèixīn背心。
Chiếc áo voan chiffon này chất liệu tương đối mỏng, khuyên bạn nên phối cùng một chiếc áo hai dây mặc trong cùng tông màu.
This chiffon top is quite thin, so it is recommended to pair it with an underslip camisole in a matching color tone.
mòdài'ěr莫代尔cáizhì材质de的chènlǐ衬里bèixīn背心shǒugǎn手感sī丝huábīng滑冰liáng凉,shì是xiàjì夏季fángzǒuguāng防走光de的lǐxiǎng理想dāpèi搭配。
Áo lót trong chất liệu vải Modal sờ tay mịn màng mát rượi, là sự kết hợp lý tưởng để tránh lộ hàng vào mùa hè.
A Modal underslip camisole feels silky and cool to the touch, making it an ideal pairing to prevent see-through exposure in summer.
hěn很duō多wàimào外贸nǚzhuāng女装zài在chūchǎng出厂shí时,jiù就huì会chéngtào成套pèiqí配齐wàiyī外衣hé和nèi内dā搭de的chènlǐ衬里bèixīn背心。
Rất nhiều quần áo nữ xuất khẩu khi xuất xưởng sẽ được phối sẵn nguyên bộ gồm áo khoác ngoài và áo hai dây lót trong đi kèm.
Many export women's garments come matched as a complete set with an outer garment and an inner camisole liner straight from the factory.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây