ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
订单状态
dìngdān zhuàngtài
Trạng thái đơn đặt hàng
Hán việt: đính đơn trạng thái
—

Gợi nhớ

Từ "订单状态" (dìngdān zhuàngtài) mang nghĩa "Trạng thái đơn đặt hàng", kết hợp bởi 订 (dìng - đính): "đặt hàng" + 单 (dān - đơn): "đơn" + 状 (zhuàng - trạng): "Tình trạng" + 态 (tài - thái): "trạng thái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 订: Dùng lời nói (讠) giao ước chắc chắn như đóng đinh (丁) với người bán để giữ chỗ mua món đồ mình cần là đặt hàng, đặt trước (订). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单). • Chữ 状: Quan sát dáng vẻ của chú chó (犬) nằm bên chiếc giường gỗ (丬) giúp ta miêu tả rõ hình dáng, tình trạng (状). • Chữ 态: Khi cảm xúc trong lòng (心) biểu lộ rõ ràng và lớn mạnh ra bên ngoài (太) sẽ tạo nên dáng vẻ và trạng thái của con người (态).

Thành phần cấu tạo

订单状态
dìngdān zhuàngtài
Trạng thái đơn đặt hàng
订
dìng • đính
đặt hàng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, chắc chắn / âm đọc (nằm bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)
状
zhuàng • trạng
Tình trạng
丬
Bộ Tường
Khung gỗ làm chuẩn (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Con chó, hình dáng loài vật (bên phải)
态
tài • thái
trạng thái
太
Thái
Quá / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trạng thái đơn đặt hàng
Ví dụ (3)
dēnglù登录gè个rén人zhànghào账号jìnrù进入hòutái后台,kěyǐ可以suíshí随时cháxún查询mǎixià买下shāngpǐn商品de的dāngqián当前dìngdān订单zhuàngtài状态。
Đăng nhập tài khoản cá nhân vào trang quản lý để có thể tra cứu trạng thái đơn đặt hàng hiện tại của sản phẩm đã mua bất kỳ lúc nào.
By logging into your personal account and entering the backend, you can check the current order status of purchased items at any time.
dìngdān订单zhuàngtài状态xiǎnshì显示wèi为“dài待fāhuò发货”shí时,mǎijiā买家hái还kěyǐ可以xiūgǎi修改shōuhuò收货dìzhǐ地址。
Khi trạng thái đơn đặt hàng hiển thị là "Chờ giao hàng", người mua vẫn có thể chỉnh sửa địa chỉ nhận hàng.
When the order status shows "Awaiting Shipment," the buyer can still modify the shipping address.
yídàn一旦dìngdān订单zhuàngtài状态gēnggǎi更改wéi为“yǐ已qiānshōu签收”,jí即yìwèizhe意味着běncì本次jiāoyì交易jīběn基本wánchéng完成。
Một khi trạng thái đơn đặt hàng đổi sang "Đã ký nhận", nghĩa là giao dịch lần này cơ bản đã hoàn tất.
Once the order status changes to "Signed For," it means this transaction is basically completed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây