ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
土地流转
tǔdì liúzhuǎn
Chuyển nhượng quyền sử dụng ruộng đất
Hán việt: thổ địa lưu chuyển
—

Gợi nhớ

Từ "土地流转" (tǔdì liúzhuǎn) nghĩa là "Chuyển nhượng quyền sử dụng ruộng đất", ghép bởi: 土 (tǔ): Đất + 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất + 流 (liú): chảy + 转 (zhuǎn / zhuàn): Quay.

Thành phần cấu tạo

土地流转
tǔdì liúzhuǎn
Chuyển nhượng quyền sử dụng ruộng đất
土
也
氵
㐬
车
专

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuyển nhượng quyền sử dụng ruộng đất
Ví dụ (3)
tǔdì土地liúzhuǎn流转ràng让xiánzhì闲置de的nóngtián农田chóngxīn重新huànfā焕发le了shēngjī生机,tígāo提高le了nóngyè农业tǔdì土地de的chǎnchūlǜ产出率。
Chuyển nhượng quyền sử dụng ruộng đất giúp những mảnh đất ruộng bỏ hoang khôi phục lại sức sống mới, nâng cao hiệu suất sản xuất của đất nông nghiệp.
Land transfer has revitalized idle farmland and increased the output rate of agricultural land.
guīfàn规范de的tǔdì土地liúzhuǎn流转hétong合同nénggòu能够fángfàn防范hòuqī后期yóuyú由于dìjiè地界bù不qīng清chǎnshēng产生de的mínshìjiūfēn民事纠纷。
Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng ruộng đất đúng quy chuẩn giúp phòng tránh những tranh chấp dân sự phát sinh sau này do ranh giới đất không rõ ràng.
A standardized land transfer contract helps prevent future civil disputes arising from unclear property boundaries.
xiànzhèngfǔ县政府shèlì设立le了tǔdì土地liúzhuǎn流转fúwù服务píngtái平台,wèi为liúzhuǎn流转shuāngfāng双方tígōng提供zhèngcè政策hé和xìnxī信息zhīchí支持。
Chính quyền huyện đã thiết lập nền tảng dịch vụ chuyển nhượng đất đai để cung cấp thông tin và hỗ trợ chính sách cho hai bên tham gia.
The county government set up a land transfer service platform to provide policy and information support to both parties in the transfer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây