ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
流转土地
liúzhuǎn tǔdì
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Hán việt: lưu chuyển thổ địa
—

Gợi nhớ

Từ "流转土地" (liúzhuǎn tǔdì) mang nghĩa "Chuyển nhượng quyền sử dụng đất", kết hợp bởi 流 (liú - lưu): "chảy" + 转 (zhuǎn / zhuàn - chuyển): "Quay" + 土 (tǔ - thổ): "Đất" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 转: Bánh xe gỗ (车) cứ thế chuyên tâm (专) lăn vòng liên tục trên đường tạo nên chuyển động quay, xoay tròn (转). • Chữ 土: Nét sổ thẳng vươn lên từ hai tầng ngang tượng trưng cho mầm cây đâm chồi từ lòng đất mẹ nuôi dưỡng vạn vật là đất đai (土). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.

Thành phần cấu tạo

流转土地
liúzhuǎn tǔdì
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
转
zhuǎn / zhuàn • chuyển
Quay
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)
土
tǔ • thổ
Đất
土
Bộ Thổ
Hình lớp đất với cây mọc trên mặt
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Hình lớp đất với cây mọc trên mặt
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Ví dụ (2)
zhèngfǔ政府gǔlì鼓励nónghù农户liúzhuǎn流转tǔdì土地,yǐ以shíxiàn实现nóngyè农业xiàndàihuà现代化guīmó规模jīngyíng经营。
Chính phủ khuyến khích nông dân chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện kinh doanh quy mô hiện đại hóa nông nghiệp.
The government encourages farmers to transfer land-use rights in order to achieve modern large-scale agricultural operations.
hézuòshè合作社yǐ以hélǐ合理de的zūjīn租金liúzhuǎn流转tǔdì土地,zēngjiā增加le了dāngdì当地nóngmín农民de的shōurù收入。
Hợp tác xã thuê lại quyền sử dụng đất với mức giá hợp lý đã làm tăng thu nhập cho nông dân địa phương.
The cooperative leased land at a reasonable rent, increasing the income of local farmers.
2
danh từ
Nghĩa:Chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Ví dụ (1)
liúzhuǎn流转tǔdì土地bìxū必须jiānchí坚持zìyuàn自愿、yǒucháng有偿de的yuánzé原则。
Việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất phải kiên trì nguyên tắc tự nguyện và có đền bù trả phí.
The transfer of land-use rights must adhere to the principles of voluntariness and compensation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây