ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
防草地布
fángcǎodìbù
Bạt phủ chống cỏ dại
Hán việt: phòng thảo địa bố
—

Gợi nhớ

Từ "防草地布" (fángcǎodìbù) nghĩa là "Bạt phủ chống cỏ dại", ghép bởi: 防 (fáng): Phòng ngừa + 草 (cǎo): Cỏ + 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất + 布 (bù): Vải.

Thành phần cấu tạo

防草地布
fángcǎodìbù
Bạt phủ chống cỏ dại
阝
方
艹
早
土
也

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bạt phủ chống cỏ dại
Ví dụ (3)
guǒyuán果园hángjiān行间pù铺shèfáng设防cǎodì草地bù布,kěyǐ可以shěngqù省去dàliàng大量de的réngōng人工chúcǎo除草fèiyòng费用。
Trải bạt phủ chống cỏ dại giữa các hàng trong vườn cây ăn quả có thể tiết kiệm rất nhiều chi phí làm cỏ thủ công.
Laying weed barrier fabric between rows in an orchard can save a large amount of manual weeding costs.
fáng防cǎodì草地bù布jùyǒu具有tòuqì透气tòushuǐ透水de的tèdiǎn特点,bú不huì会yǐngxiǎng影响guǒshù果树gēnbù根部hūxī呼吸。
Bạt phủ chống cỏ dại có đặc điểm thông khí và thoát nước, không ảnh hưởng đến sự hô hấp của rễ cây ăn quả.
Weed barrier fabric is breathable and water-permeable, so it does not affect the respiration of fruit tree roots.
yōuzhì优质de的fáng防cǎodì草地bù布shǐyòng使用shòumìng寿命kě可dá达wǔnián五年yǐshàng以上。
Bạt phủ chống cỏ dại chất lượng cao có tuổi thọ sử dụng lên tới trên 5 năm.
High-quality weed barrier fabric can have a service life of more than five years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây