水疗中心
—
Gợi nhớ
Từ "水疗中心" (shuǐliáo zhōngxīn) mang nghĩa "Trung tâm Spa / Spa Center", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 疗 (liáo - liệu): "Điều trị" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 疗: Căn bệnh đau đớn (疒) được thầy thuốc chăm sóc cho đến khi kết thúc hoàn toàn (了) chính là quá trình điều trị (疗). • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 水疗中心
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trung tâm Spa / Spa Center
Ví dụ (3)
酒店五楼的水疗中心配备了专业的泰式按摩师和桑拿房。
Trung tâm spa tại tầng 5 khách sạn được trang bị các kỹ thuật viên massage kiểu Thái chuyên nghiệp và phòng xông hơi.
The spa center on the fifth floor of the hotel is equipped with professional Thai massage therapists and a sauna room.
凡是入住套房的客人,均可享受水疗中心八折的特别优惠。
Tất cả khách lưu trú tại phòng suite đều được hưởng ưu đãi giảm giá 20% đặc biệt tại trung tâm spa.
All guests staying in suites can enjoy a special 20% discount at the spa center.
结束繁忙的商务谈判后,去水疗中心放松一下是很好的选择。
Sau khi kết thúc cuộc đàm phán thương mại bận rộn, đi thư giãn một lát ở trung tâm spa là sự lựa chọn tuyệt vời.
After finishing busy business negotiations, relaxing at the spa center is a great choice.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây