ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
洗衣袋
xǐyīdài
Túi giặt là
Hán việt: tẩy y đại
—

Gợi nhớ

Từ "洗衣袋" (xǐyīdài) mang nghĩa "Túi giặt là", kết hợp bởi 洗 (xǐ - tẩy): "rửa" + 衣 (yī - y): "Quần áo" + 袋 (dài - đại): "túi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洗: Trước tiên (先) hãy múc dòng nước (氵) trong mát dội lên để gột sạch hết bụi bẩn bám trên tay chân, đó là việc tắm gội, giặt, rửa (洗). • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣). • Chữ 袋: Dùng chất liệu vải vóc của quần áo (衣) khâu lại để thay thế (代) đôi tay đựng đồ vật mang theo gọi là cái túi, cái bao (袋).

Thành phần cấu tạo

洗衣袋
xǐyīdài
Túi giặt là
洗
xǐ • tẩy
rửa
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
先
Tiên
Trước / âm đọc (nằm bên phải)
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà
袋
dài • đại
túi
代
Đại
Thay / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Túi giặt là
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把xūyào需要xǐdí洗涤de的yīwù衣物fàngjìn放进xǐyīdài洗衣袋lǐ里,fàng放zài在chuángtóu床头huòzhě或者guà挂zài在ménbàshǒu门把手shàng上。
Vui lòng cho quần áo cần giặt vào túi giặt là, đặt ở đầu giường hoặc treo lên tay nắm cửa.
Please put the clothes that need washing into the laundry bag and leave it by the bedside or hang it on the doorknob.
jiǔdiàn酒店yīguì衣柜lǐ里de的xǐyīdài洗衣袋tōngcháng通常yìnyǒu印有xǐyī洗衣jiàgé价格jiàmùbiǎo价目表hé和zhùyì注意shìxiàng事项。
Túi giặt là trong tủ quần áo khách sạn thường in sẵn bảng giá giặt là và các điều lưu ý.
The laundry bag in the hotel wardrobe is usually printed with a laundry price list and instructions.
qīngjié清洁āyí阿姨zài在zhěnglǐ整理fángjiān房间shí时,názǒu拿走xǐyīdài洗衣袋bìng并sòngwǎng送往xǐyīfáng洗衣房xǐdí洗涤。
Nhân viên dọn phòng khi sắp xếp phòng sẽ thu lấy túi giặt là mang đi gửi xuống phòng giặt để giặt.
While cleaning the room, the housekeeper took the laundry bag and sent it to the laundry room for washing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây