ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
美容仪器设备
měiróng yíqì shèbèi
Máy móc thiết bị spa thẩm mỹ
Hán việt: mỹ dung nghi khí thiết bị
—

Gợi nhớ

Từ "美容仪器设备" (měiróng yíqì shèbèi) mang nghĩa "Máy móc thiết bị spa thẩm mỹ", kết hợp bởi 美 (měi - mỹ): "đẹp" + 容 (róng - dung): "chứa đựng" + 仪 (yí - nghi): "Nghi lễ" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ" + 设 (shè - thiết): "thiết lập" + 备 (bèi - bị): "chuẩn bị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美. • Chữ 容: Dưới một mái nhà (宀) rộng lớn như thung lũng (谷), lòng người cũng mở rộng để chứa đựng và bao dung muôn vật (容). • Chữ 仪: Con người (亻) ăn mặc chỉnh tề và cư xử đúng mực theo chuẩn đạo nghĩa (义) tạo nên phong thái nghi lễ trang trọng (仪). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器). • Chữ 设: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất rồi cầm công cụ (殳) bắt tay vào xây dựng và thiết lập cơ ngơi (设). • Chữ 备: Mỗi bước chân đi (夂) đều lo liệu chu toàn cho từng thửa ruộng (田) bên dưới để luôn sẵn sàng, chuẩn bị trước mọi việc (备).

Thành phần cấu tạo

美容仪器设备
měiróng yíqì shèbèi
Máy móc thiết bị spa thẩm mỹ
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
容
róng • dung
chứa đựng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối (phía dưới)
仪
yí • nghi
Nghi lễ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Chính nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)
设
shè • thiết
thiết lập
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
殳
Thù
Hành động / âm đọc (nằm bên phải)
备
bèi • bị
chuẩn bị
备
Giản thể từ 備
Hình mũi tên trong bao (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy móc thiết bị spa thẩm mỹ
Ví dụ (3)
gāi该měiróngyuàn美容院yǐnjìn引进le了guójì国际lǐngxiān领先de的měiróng美容yíqì仪器shèbèi设备yǐ以tíshēng提升fúwù服务zhìliàng质量。
Thẩm mỹ viện này đã nhập khẩu các máy móc thiết bị spa hàng đầu thế giới để nâng cao chất lượng dịch vụ.
This beauty salon introduced internationally leading beauty equipment to improve service quality.
cāozuò操作dàxíng大型měiróng美容yíqì仪器shèbèi设备de的jìshù技术rényuán人员bìxū必须jīngguò经过yángé严格péixùn培训bìng并chízhèng持证shànggǎng上岗。
Kỹ thuật viên vận hành máy móc thiết bị spa quy mô lớn phải qua đào tạo khắt khe và có chứng chỉ mới được làm việc.
Technicians operating large-scale beauty equipment must undergo strict training and hold a certificate to work.
zuòhǎo做好měiróng美容yíqì仪器shèbèi设备de的rìcháng日常xiāodú消毒shì是bǎozhàng保障gùkè顾客ānquán安全de的shǒuyào首要rènwù任务。
Vệ sinh khử trùng máy móc thiết bị spa hàng ngày là nhiệm vụ hàng đầu để bảo đảm an toàn cho khách hàng.
Performing daily disinfection of beauty equipment is the primary task to ensure customer safety.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây