ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
水光针剂
shuǐguāng zhēnjì
Tinh chất tiêm meso căng bóng da
Hán việt: thủy quang châm tễ
—

Gợi nhớ

Từ "水光针剂" (shuǐguāng zhēnjì) mang nghĩa "Tinh chất tiêm meso căng bóng da", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 光 (guāng - quang): "chỉ" + 针 (zhēn - châm): "Kim khâu" + 剂 (jì - tễ): "chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 针: Thanh kim loại (钅) được mài nhỏ sắc nhọn như chữ thập (十) dùng để luồn chỉ may vá chính là cây kim khâu (针). • Chữ 剂: Người thầy thuốc dùng dao (刂) phân chia các vị thuốc thành từng phần đều nhau (齐) để tạo ra một thang thuốc đúng chất, liều lượng (剂).

Thành phần cấu tạo

水光针剂
shuǐguāng zhēnjì
Tinh chất tiêm meso căng bóng da
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
针
zhēn • châm
Kim khâu
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (bên phải)
剂
jì • tễ
chất
齐
Bộ Tề
Đều đặn, cân bằng / âm đọc
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao cắt chia đúng định lượng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tinh chất tiêm meso căng bóng da
Ví dụ (3)
shuǐ水guāng光zhēnjì针剂lǐ里cháng常hányǒu含有tòumíngzhì透明质suān酸、wéishēngsù维生素cCyǐjí以及kàngshuāilǎo抗衰老duōtài多肽。
Trong tinh chất tiêm meso căng bóng da thường chứa axit hyaluronic, vitamin C cùng peptide chống lão hóa.
Skin booster injections commonly contain hyaluronic acid, vitamin C, and anti-aging peptides.
yīshēng医生zhèngzài正在wèi为gùkè顾客pèizhì配置gèxìnghuà个性化de的shuǐ水guāng光zhēnjì针剂pèifāng配方。
Bác sĩ đang pha chế công thức tinh chất tiêm meso căng bóng da cá nhân hóa cho khách hàng.
The doctor is preparing a customized skin booster injection formula for the client.
quèbǎo确保shǐyòng使用de的shuǐ水guāng光zhēnjì针剂shì是jīngguò经过guójiāyàojiānjú国家药监局pīzhǔn批准de的héfǎ合法chǎnpǐn产品。
Bảo đảm rằng tinh chất tiêm meso căng bóng da được sử dụng là sản phẩm hợp pháp được Cục Quản lý Dược quốc gia cấp phép.
Ensure that the skin booster injection used is a legitimate product approved by the National Medical Products Administration.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây