ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
直发夹
zhífàjiā
Máy là tóc / Máy duỗi tóc
Hán việt: trực phát giáp
—

Gợi nhớ

Từ "直发夹" (zhífàjiā) mang nghĩa "Máy là tóc / Máy duỗi tóc", kết hợp bởi 直 (zhí - trực): "Thẳng" + 发 (fā - phát): "gửi" + 夹 (jiā / gā - giáp): "Kẹp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 直: Mười (十) con mắt (目) cùng ngắm theo một đường kẻ chuẩn xác không hề cong lệch, biểu thị sự ngay thẳng, thẳng tắp (直). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 夹: Một người đứng dang tay (大) ở giữa giữ chặt hai vật nhỏ ở hai bên nách khiến chúng bị kẹp, ép vào giữa (夹).

Thành phần cấu tạo

直发夹
zhífàjiā
Máy là tóc / Máy duỗi tóc
直
zhí • trực
Thẳng
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
夹
jiā / gā • giáp
Kẹp
大
Bộ Đại
Người lớn (phần chính)
丷丷
Hai chấm đôi
Hai bên kẹp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy là tóc / Máy duỗi tóc
Ví dụ (3)
tā她de的tóufa头发yǒuxiē有些zìrán自然juǎn卷,chū出ménqián门前xíguàn习惯yòng用zhí直fājiā发夹jiā夹zhí直。
Tóc của cô ấy hơi xoăn tự nhiên, trước khi ra ngoài có thói quen dùng máy là kẹp thẳng.
Her hair has a natural wave, so she is in the habit of straightening it with a flat iron before going out.
zhí直fājiā发夹miànbǎn面板de的cáizhì材质yǒu有hěn很duōzhǒng多种,táocí陶瓷miànbǎn面板duì对fà发zhì质jiào较wēnhé温和。
Chất liệu tấm là của máy là tóc có nhiều loại, loại phủ men gốm sẽ dịu nhẹ hơn cho chất tóc.
Flat iron plates come in many materials, with ceramic plates being gentler on the hair.
shī湿fā发shí时qiānwàn千万bù不néng能yòng用zhí直fājiā发夹,fǒuzé否则huì会duì对tóufa头发zàochéng造成yánzhòng严重tàngshāng烫伤。
Tuyệt đối không được kẹp máy là khi tóc còn ướt, nếu không sẽ gây cháy tóc cực kỳ nghiêm trọng.
Never use a flat iron on wet hair, or it will cause severe heat damage to the hair.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây