ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
黑色素
hēisèsù
Sắc tố melanin
Hán việt: hắc sắc tố
—

Gợi nhớ

Từ "黑色素" (hēisèsù) mang nghĩa "Sắc tố melanin", kết hợp bởi 黑 (hēi - hắc): "Màu đen" + 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu" + 素 (sù - tố): "mộc mạc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 黑: Ngọn lửa bập bùng phía dưới (灬) hun khói bồ hóng bám kín khung cửa sổ phía trên (囗) tạo nên sắc màu đen kịt (黑). • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色). • Chữ 素: Những sợi tơ tằm (糸) rủ xuống mềm mại (龶) chưa hề nhuộm màu, giữ nguyên vẻ trắng trong, mộc mạc và nguyên tố ban đầu (素).

Thành phần cấu tạo

黑色素
hēisèsù
Sắc tố melanin
黑
hēi • hắc
Màu đen
黑
Bộ Hắc
Hình khói bốc lên đen kịt từ lửa
色
sè / shǎi • sắc
Màu
⺈
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
巴
Ba
Bám vào / âm đọc (phía dưới)
素
sù • tố
mộc mạc
龶
Chữ Thùy (trên)
Cành hoa rủ xuống (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ trắng nguyên sơ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sắc tố melanin
Ví dụ (3)
zǐwàixiàn紫外线zhàoshè照射huì会cìjī刺激pífū皮肤chǎnshēng产生gèngduō更多de的hēisèsù黑色素,dǎozhì导致pífū皮肤biànhēi变黑。
Tia cực tím chiếu vào sẽ kích thích da sản sinh ra nhiều sắc tố melanin hơn, dẫn đến sạm da.
UV exposure stimulates the skin to produce more melanin, causing it to darken.
zhè这kuǎn款měibái美白jīnghuá精华nénggòu能够yǒuxiào有效yìzhì抑制hēisèsù黑色素de的shēngchéng生成。
Tinh chất dưỡng trắng này có thể ức chế hiệu quả sự hình thành sắc tố melanin.
This brightening serum can effectively inhibit melanin production.
pífū皮肤biǎomiàn表面de的hēisèsù黑色素duījī堆积huì会xíngchéng形成quèbān雀斑hé和sèbān色斑。
Sự tích tụ sắc tố melanin trên bề mặt da sẽ hình thành tàn nhang và sạm nám.
Melanin buildup on the skin's surface leads to freckles and dark spots.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây