ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
合同违约
hétong wéiyuē
Vi phạm hợp đồng đã ký
Hán việt: hợp đồng vi ước
—

Gợi nhớ

Từ "合同违约" (hétong wéiyuē) mang nghĩa "Vi phạm hợp đồng đã ký", kết hợp bởi 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 同 (tóng - đồng): "giống" + 违 (wéi - vi): "Vi phạm" + 约 (yuē - ước): "hẹn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 违: Bước chân đi trên đường (辶) nhưng lại quay lưng làm trái với quy tắc chung (韦) chính là hành vi làm trái, vi phạm (违). • Chữ 约: Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ lời hẹn (勺), ràng buộc lời hứa gặp nhau là hẹn 约, mời.

Thành phần cấu tạo

合同违约
hétong wéiyuē
Vi phạm hợp đồng đã ký
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
违
wéi • vi
Vi phạm
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trên)
约
yuē • ước
hẹn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
勺
Chước
Cái muỗng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Vi phạm hợp đồng đã ký
Ví dụ (2)
rènhé任何yìfāng一方de的hétong合同wéiyuē违约xíngwéi行为dōu都jiāng将dǎozhì导致wéiyuējīn违约金de的zhīfù支付。
Hành vi vi phạm hợp đồng của bất kỳ bên nào cũng sẽ dẫn đến việc chi trả tiền phạt vi phạm.
Any breach of contract by either party will result in the payment of liquidated damages.
duìfāng对方gòuchéng构成yánzhòng严重de的hétong合同wéiyuē违约,wǒ我fāngyǒuquán方有权yāoqiú要求jiěchú解除hétong合同。
Đối với vi phạm hợp đồng nghiêm trọng của đối phương, bên tôi có quyền yêu cầu chấm dứt hợp đồng.
As the other party has committed a serious breach of contract, our party has the right to request termination of the contract.
2
động từ
Nghĩa:vi phạm hợp đồng đã ký
Ví dụ (1)
gōnghuòshāng供货商yīn因wèinéng未能ànqī按期jiāofù交付huòwù货物ér而duì对hétong合同wéiyuē违约。
Nhà cung cấp vi phạm hợp đồng do không thể giao hàng đúng hạn.
The supplier breached the contract by failing to deliver the goods on schedule.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây