ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
挪用公款
nuóyòng gōngkuǎn
Tội sử dụng trái phép công quỹ
Hán việt: na dụng công khoản
—

Gợi nhớ

Từ "挪用公款" (nuóyòng gōngkuǎn) mang nghĩa "Tội sử dụng trái phép công quỹ", kết hợp bởi 挪 (nuó - na): "Dịch chuyển" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 挪: Dùng bàn tay (扌) nhấc đồ vật ở đằng kia (那) sang vị trí mới cho gọn gàng là hành động xê dịch, dịch chuyển (挪). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).

Thành phần cấu tạo

挪用公款
nuóyòng gōngkuǎn
Tội sử dụng trái phép công quỹ
挪
nuó • na
Dịch chuyển
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
那
Na
Cái kia, nơi kia / âm đọc (bên phải)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Tội sử dụng trái phép công quỹ
Ví dụ (2)
chūnàyuán出纳员yīn因nuóyòng挪用gōngkuǎn公款jìnxíng进行dǔbó赌博ér而bèi被jǐngfāng警方dàibǔ逮捕。
Thủ quỹ bị cảnh sát bắt giữ vì sử dụng trái phép công quỹ để đánh bạc.
The cashier was arrested by the police for embezzling public funds for gambling.
rènhérén任何人dōu都bù不déyǐ得以rènhé任何jièkǒu借口nuóyònggōngkuǎn挪用公款。
Không ai được sử dụng bất kỳ lý do gì để sử dụng trái phép công quỹ.
No one may embezzle public funds under any pretext.
2
danh từ
Nghĩa:Tội sử dụng trái phép công quỹ
Ví dụ (1)
nuóyònggōngkuǎn挪用公款zuì罪de的zuì最gāo高xíngfá刑罚kěyǐ可以shì是wúqītúxíng无期徒刑。
Hình phạt cao nhất của tội sử dụng trái phép công quỹ có thể là tù chung thân.
The maximum penalty for embezzling public funds can be life imprisonment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây