挪
一丨一フ一一ノフ丨
9
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Dùng bàn tay (扌) nhấc đồ vật ở đằng kia (那) sang vị trí mới cho gọn gàng là hành động xê dịch, dịch chuyển (挪).
Thành phần cấu tạo
挪
Dịch chuyển
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
那
Na
Cái kia, nơi kia / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (4)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:xê dịch, chuyển, dời, nhích, biển thủ (tiền), xoay sở.
Ví dụ (5)
请把这张桌子往旁边挪一挪。
Làm ơn xê dịch cái bàn này sang bên cạnh một chút.
Please move this table a little to the side.
别挡路,给我挪个地儿。
Đừng chắn đường, nhích ra cho tôi một chỗ.
Don't block the way—make some room for me.
他涉嫌挪用公款被警方逮捕。
Anh ta bị cảnh sát bắt giữ vì nghi ngờ biển thủ (dùng sai mục đích) công quỹ.
He was arrested by the police on suspicion of embezzling public funds.
能不能从你的日程表中挪出一点时间见我?
Có thể nào trích (dời) ra một chút thời gian từ lịch trình của bạn để gặp tôi không?
Could you possibly make a little time in your schedule to see me?
这柜子太重了,我一个人挪不动。
Cái tủ này nặng quá, một mình tôi xê dịch không nổi.
This cabinet is too heavy; I can't move it by myself.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây