ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
裁决书
cáijuéshū
Quyết định phán quyết trọng tài
Hán việt: tài quyết thư
—

Gợi nhớ

Từ "裁决书" (cáijuéshū) mang nghĩa "Quyết định phán quyết trọng tài", kết hợp bởi 裁 (cái - tài): "Cắt" + 决 (jué - quyết): "quyết định" + 书 (shū - thư): "sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 裁: Người thợ may dùng mũi dao nhọn (戈) đo đạc mười phần (十) chuẩn xác để cắt tấm vải áo (衣), nghĩa là cắt may, phán quyết (裁). • Chữ 决: Dòng nước băng (冫) dâng cao phá vỡ cửa đê (夬) tuôn chảy mạnh mẽ không chút chần chừ, tượng trưng cho sự dứt khoát quyết định, giải quyết (决). • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书).

Thành phần cấu tạo

裁决书
cáijuéshū
Quyết định phán quyết trọng tài
裁
cái • tài
Cắt
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
戈
Bộ Qua
Kích, vũ khí cổ (phía dưới)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (bên trong)
决
jué • quyết
quyết định
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
夬
Quải
Tách ra / âm đọc (nằm bên phải)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quyết định phán quyết trọng tài
Ví dụ (3)
zhòngcáitíng仲裁庭zuòchū作出de的cáijuéshū裁决书shì是zhōngjú终局de的,duì对shuāngfāng双方dōu都yǒu有yuēshùlì约束力。
Quyết định phán quyết do hội đồng trọng tài đưa ra là chung thẩm và có giá trị ràng buộc đối với cả hai bên.
The arbitral award rendered by the arbitration tribunal is final and binding on both parties.
rènhé任何yìfāng一方bù不lǚxíng履行cáijuéshū裁决书de的,lìngyìfāng另一方kě可xiàng向fǎyuàn法院shēnqǐng申请qiángzhì强制zhíxíng执行。
Nếu bất kỳ bên nào không thực hiện phán quyết trọng tài, bên kia có quyền yêu cầu tòa án cưỡng chế thi hành.
If either party fails to perform the arbitral award, the other party may apply to the court for compulsory enforcement.
zhòngcái仲裁wěiyuánhuì委员会yǐ已jiāng将cáijuéshū裁决书yóujì邮寄gěi给dāngshìrén当事人。
Ủy ban trọng tài đã gửi phán quyết trọng tài qua đường bưu điện cho đương sự.
The arbitration commission has mailed the arbitral award to the parties involved.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây