ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
被告人
bèigàorén
Bị cáo
Hán việt: bị cáo nhân
—

Gợi nhớ

Từ "被告人" (bèigàorén) mang nghĩa "Bị cáo", kết hợp bởi 被 (bèi - bị): "bị" + 告 (gào - cáo): "thông báo" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 被: Tấm chăn áo bằng vải (衤) đắp phủ lên làn da (皮) để che chở cơ thể khỏi gió lạnh mang nghĩa là cái chăn, bị, được (被). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

被告人
bèigàorén
Bị cáo
被
bèi • bị
bị
衤
Bộ Y (đứng)
Áo, vải (nằm bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (nằm bên phải)
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bị cáo
Ví dụ (3)
bèigàorén被告人pìnqǐng聘请le了zhuānyè专业lǜshī律师wèi为qí其jìnxíng进行fǎtíng法庭biànhù辩护。
Bị cáo đã thuê luật sư chuyên nghiệp để bào chữa cho mình trước tòa.
The defendant hired a professional lawyer to conduct their defense in court.
jīng经shěnlǐ审理,fǎyuàn法院pàndìng判定bèigàorén被告人wúzuìshìfàng无罪释放。
Qua xét xử, tòa án đã phán quyết bị cáo vô tội và được trả tự do.
Following the trial, the court acquitted and released the defendant.
bèigàorén被告人zài在fǎtíng法庭shàng上fǒurèn否认le了gōngsùrén公诉人zhǐkòng指控de的zuìmíng罪名。
Bị cáo đã phủ nhận các tội danh bị kiểm sát viên cáo buộc trước tòa.
In court, the defendant denied the charges brought by the public prosecutor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây