ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高低温测试
gāodīwēn cèshì
Test nhiệt độ cao thấp
Hán việt: cao đê ôn trắc thí
—

Gợi nhớ

Từ "高低温测试" (gāodīwēn cèshì) mang nghĩa "Test nhiệt độ cao thấp", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 低 (dī - đê): "Thấp" + 温 (wēn - ôn): "Ấm" + 测 (cè - trắc): "đo lường" + 试 (shì - thí): "thử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 低: Con người (亻) biết cúi mình xuống sát gốc nền (氐) thể hiện tư thế khiêm nhường hoặc vị trí thấp (低). • Chữ 温: Đổ dòng nước ấm (氵) vào bát sứ đem dâng cho người bị giam cầm bằng tấm lòng nhân hậu (昷), gợi lên sự ấm áp và ôn hòa (温). • Chữ 测: Dùng mực nước (氵) kết hợp với những quy tắc chuẩn mực (则) để kiểm tra độ sâu nông, gọi là đo lường, dự đoán (测). • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试).

Thành phần cấu tạo

高低温测试
gāodīwēn cèshì
Test nhiệt độ cao thấp
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
低
dī • đê
Thấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)
温
wēn • ôn
Ấm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
昷
Chữ Ôn
Ấm áp, nhân hậu / âm đọc (bên phải)
测
cè • trắc
đo lường
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)
试
shì • thí
thử
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Test nhiệt độ cao thấp
Ví dụ (3)
chēzài车载zhōngduān终端kòngzhìqì控制器bìxū必须tōngguò通过yánkē严苛de的gāodīwēn高低温cèshì测试,quèbǎo确保zài在língxià零下sìshí四十dù度zhì至líng零shàng上bāshí八十wǔ五dù度zhèngcháng正常yùnxíng运行。
Bộ điều khiển thiết bị lắp trên xe hơi bắt buộc phải vượt qua test nhiệt độ cao thấp nghiêm ngặt, đảm bảo hoạt động bình thường ở -40 độ C và +85 độ C.
The in-vehicle terminal controller must pass rigorous high- and low-temperature testing to ensure normal operation between -40°C and +85°C.
wǒmen我们zài在gāodīwēn高低温cèshì测试xiāng箱zhōng中duì对yàngbǎn样板jìnxíng进行lěngrè冷热xúnhuán循环cèshì测试,yǐ以jiǎncè检测hàndiǎn焊点zài在wēnchā温差xúnhuán循环yīnglì应力xià下shìfǒu是否kāiliè开裂。
Chúng tôi thực hiện thử nghiệm chu kỳ nóng lạnh cho mạch mẫu trong tủ test nhiệt độ cao thấp để kiểm tra mối hàn có bị nứt dưới ứng suất nhiệt độ biến đổi không.
We perform thermal cycling tests on the prototype boards in a temperature test chamber to check whether the solder joints crack under thermal cycling stress.
gāodīwēn高低温cèshì测试hòu后fāxiàn发现,yèjīng液晶xiǎnshìpíng显示屏zài在dīwēn低温xià下shuāxīn刷新sùdù速度jímàn极慢,xūyào需要gēnghuàn更换kuān宽wēn温yèjīngmókuài液晶模块。
Sau khi test nhiệt độ cao thấp phát hiện ra màn hình hiển thị LCD có tốc độ làm mới cực chậm ở nhiệt độ thấp, cần đổi sang module màn hình dải nhiệt rộng.
After high- and low-temperature testing, it was found that the LCD screen refreshes extremely slowly at low temperatures and needs to be replaced with a wide-temperature LCD module.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây