ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电烙铁
diànlàotiě
Mỏ hàn nhiệt / Mỏ hàn điện
Hán việt: điện lạc thiết
—

Gợi nhớ

Từ "电烙铁" (diànlàotiě) mang nghĩa "Mỏ hàn nhiệt / Mỏ hàn điện", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 烙 (lào - lạc): "Nướng áp chảo" + 铁 (tiě - thiết): "Sắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 烙: Dùng sức nóng của ngọn lửa (火) nung đỏ dấu sắt rồi in lên từng chỗ (各), vừa chỉ món bánh nướng áp chảo vừa chỉ việc đóng dấu, ghi dấu ấn (烙). • Chữ 铁: Thứ kim loại (钅) cứng rắn nhưng nếu để rỉ sét cũng dễ đánh mất (失) độ sắc bén ban đầu, chính là chất sắt thép (铁).

Thành phần cấu tạo

电烙铁
diànlàotiě
Mỏ hàn nhiệt / Mỏ hàn điện
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
烙
lào • lạc
Nướng áp chảo
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
铁
tiě • thiết
Sắt
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mỏ hàn nhiệt / Mỏ hàn điện
Ví dụ (3)
shǒugōng手工hànjiē焊接qián前,bìxū必须quèbǎo确保diànlàotiě电烙铁liánghǎo良好jiēdì接地,fángzhǐ防止qí其lòudiàn漏电jiāng将dānpiànjī单片机xīnpiàn芯片jīchuān击穿sǔnhuài损坏。
Trước khi hàn tay, bắt buộc phải bảo đảm mỏ hàn điện được nối đất tốt, tránh rò rỉ điện làm đánh thủng hỏng chip vi điều khiển.
Before manual soldering, you must ensure the electric soldering iron is properly grounded to prevent current leakage from breaking down and damaging the microcontroller chip.
zhè这bǎ把biànxiéshì便携式zhìnéng智能diànlàotiě电烙铁shǐyòng使用pdPDliùshíwǔ六十五wǎ瓦xiéyì协议gōngdiàn供电,shēngwēn升温dào到sānbǎiwǔshí三百五十dù度jǐn仅xū需shí十miǎo秒zuǒyòu左右。
Chiếc mỏ hàn điện thông minh cầm tay này dùng nguồn cấp giao thức PD 65W, tăng nhiệt lên 350 độ C chỉ mất khoảng 10 giây.
This portable smart electric soldering iron is powered via the 65W PD protocol and takes only about ten seconds to heat up to 350 degrees Celsius.
hànjiē焊接dà大yǐnjiǎo引脚chājiǎo插脚yuánjiàn元件shí时,diànlàotiě电烙铁jiārè加热shíjiān时间yào要shāo稍cháng长yìxiē一些,yǐ以quèbǎo确保hànxī焊锡chōngfèn充分liúmǎn流满hàn焊kǒng孔。
Khi hàn linh kiện chân cắm có pad to, thời gian nung của mỏ hàn điện cần dài hơn một chút để bảo đảm thiếc hàn chảy phủ đầy kẽ lỗ.
When soldering through-hole components with large leads, the electric soldering iron should heat for slightly longer to ensure the solder fully fills the solder hole.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây