ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
导游证
dǎoyóuzhèng
Thẻ HDV
Hán việt: đạo du chứng
—

Gợi nhớ

Từ "导游证" (dǎoyóuzhèng) mang nghĩa "Thẻ HDV", kết hợp bởi 导 (dǎo - đạo): "Dẫn dắt" + 游 (yóu - du): "bơi" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 导: Trên con đường quanh co phía trước (巳), có bàn tay (寸) tận tình chỉ lối để dẫn dắt, hướng dẫn mọi người đi đúng hướng (导). • Chữ 游: Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证.

Thành phần cấu tạo

导游证
dǎoyóuzhèng
Thẻ HDV
导
dǎo • đạo
Dẫn dắt
巳
Bộ Tỵ
Con đường uốn lượn phía trước (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm gậy chỉ đường (phía dưới)
游
yóu • du
bơi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斿
Chữ Du
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thẻ HDV
Ví dụ (3)
yào要zài在guójiājí国家级jǐngqū景区nèi内dàituán带团,bìxū必须chíyǒu持有héfǎ合法de的dǎoyóuzhèng导游证bìng并suíshēn随身pèidài佩戴。
Để dẫn đoàn trong khu danh thắng cấp quốc gia, bắt buộc phải có thẻ hướng dẫn viên hợp pháp và đeo bên mình.
To lead a tour group inside a national-level scenic area, one must hold a valid tour guide license and wear it at all times.
tā他tōngguò通过le了yángé严格de的kǒushì口试hé和bǐshì笔试,zhōngyú终于nádào拿到le了wàiyǔ外语dǎoyóuzhèng导游证。
Anh ấy đã vượt qua các kỳ thi vấn đáp và viết nghiêm ngặt, cuối cùng đã nhận được thẻ hướng dẫn viên ngoại ngữ.
He passed the strict oral and written exams and finally obtained his foreign-language tour guide license.
jǐngqū景区bǎo'ān保安zài在rùkǒuchù入口处jiǎnchá检查měi每wèi位dàituán带团rényuán人员de的dǎoyóuzhèng导游证zhēn真wěi伪。
Bảo vệ khu danh thắng tiến hành kiểm tra thật giả đối với thẻ hướng dẫn viên của từng người dẫn đoàn tại lối vào.
Security guards at the scenic area check the authenticity of each tour leader's tour guide license at the entrance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây