ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
代码审查
dàimǎ shěnchá
Rà soát mã nguồn / Code review
Hán việt: đại mã thẩm tra
—

Gợi nhớ

Từ "代码审查" (dàimǎ shěnchá) mang nghĩa "Rà soát mã nguồn / Code review", kết hợp bởi 代 (dài - đại): "thế hệ" + 码 (mǎ - mã): "mã số" + 审 (shěn - thẩm): "xét xử" + 查 (chá - tra): "kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 码: Những viên đá (石) được khắc ký hiệu hình con ngựa (马) thời xưa dùng để đánh dấu số đếm và mật hiệu, con mã (码). • Chữ 审: Dưới mái công đường (宀), từng lời khai trình (申) đều được quan tòa xem xét kỹ lưỡng để thẩm tra, xét xử (审). • Chữ 查: Dưới gốc cây gỗ (木), người ta xếp từng chồng thẻ sách ngay ngắn (且) để lần lượt tra cứu, kiểm tra và tìm kiếm (查).

Thành phần cấu tạo

代码审查
dàimǎ shěnchá
Rà soát mã nguồn / Code review
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
码
mǎ • mã
mã số
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa / âm đọc (bên phải)
审
shěn • thẩm
xét xử
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
申
Thân
Xin / âm đọc (phía dưới)
查
chá • tra
kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trên)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rà soát mã nguồn / Code review
Ví dụ (3)
yángé严格de的dàimǎ代码shěnchá审查néng能yǒuxiào有效fángzhǐ防止dījí低级cuòwù错误bèi被bùshǔ部署dào到xiàn线shàng上。
Rà soát mã nguồn nghiêm ngặt có thể ngăn chặn hiệu quả các lỗi ngớ ngẩn bị triển khai lên môi trường chạy thực tế.
Strict code reviews can effectively prevent basic errors from being deployed to production.
wǒmen我们tíchàng提倡zài在tuánduì团队zhōng中jiànlì建立jījí积极jiànkāng健康de的dàimǎ代码shěnchá审查wénhuà文化。
Chúng tôi khuyến khích việc xây dựng văn hóa rà soát mã nguồn tích cực và lành mạnh trong đội ngũ.
We advocate building a positive and healthy code review culture within the team.
suǒyǒu所有de的hébìng合并qǐngqiú请求bìxū必须huòdé获得zhìshǎo至少liǎng两gè个tóngshì同事de的dàimǎ代码shěnchá审查tōngguò通过。
Tất cả các pull request đều phải nhận được sự phê duyệt rà soát mã nguồn từ ít nhất hai đồng nghiệp.
All merge requests must pass code review from at least two colleagues.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây