ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
系统异常
xìtǒng yìcháng
Ngoại lệ hệ thống / Lỗi hệ thống
Hán việt: hệ thống dị thường
—

Gợi nhớ

Từ "系统异常" (xìtǒng yìcháng) mang nghĩa "Ngoại lệ hệ thống / Lỗi hệ thống", kết hợp bởi 系 (jì / xì - hệ): "buộc" + 统 (tǒng - thống): "thống nhất" + 异 (yì - dị): "Khác biệt" + 常 (cháng - thường): "thường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 系: Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt. • Chữ 统: Gom tất cả những mối dây tơ (纟) quy tụ đầy đủ (充) về một mối duy nhất để quản lý một cách thống nhất và thống kê rõ ràng (统). • Chữ 异: Đôi bàn tay (廾) nâng chiếc mặt nạ kỳ lạ lên che mặt (巳), tạo nên diện mạo hoàn toàn khác biệt (异). • Chữ 常: Tấm khăn (巾) treo dưới mái nhà (冖), ngày nào cũng thấy nó ở đó, việc lặp đi lặp lại hàng ngày là thường (常).

Thành phần cấu tạo

系统异常
xìtǒng yìcháng
Ngoại lệ hệ thống / Lỗi hệ thống
系
jì / xì • hệ
buộc
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)
统
tǒng • thống
thống nhất
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
充
Sung
Đầy / âm đọc (bên phải)
异
yì • dị
Khác biệt
巳
Chữ Tỵ
Hình chiếc mặt nạ đội trên đầu (phía trên)
廾
Bộ Củng
Đôi bàn tay nâng lên (phía dưới)
常
cháng • thường
thường
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, tia sáng (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái che (ở giữa)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, khăn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngoại lệ hệ thống / Lỗi hệ thống
Ví dụ (3)
rìzhì日志jìlù记录xiǎnshì显示,zuówǎn昨晚yóuyú由于xìtǒng系统yìcháng异常dǎozhì导致bùfen部分dìngdān订单kòukuǎn扣款shībài失败。
Ghi chép nhật ký hiển thị, tối qua do lỗi hệ thống dẫn đến một số đơn hàng bị trừ tiền thất bại.
Log records show that payment deductions failed for some orders last night due to a system exception.
jiàgòu架构shèjì设计zhōng中bìxū必须bāohán包含wánshàn完善de的xìtǒng系统yìcháng异常bǔhuò捕获hé和huīfù恢复luójí逻辑。
Trong thiết kế kiến trúc bắt buộc phải bao gồm logic bắt ngoại lệ và khôi phục lỗi hệ thống hoàn chỉnh.
The architectural design must include comprehensive logic for catching and recovering from system exceptions.
rúguǒ如果fāshēng发生yánzhòng严重de的xìtǒng系统yìcháng异常,wǒmen我们xūyào需要lìjí立即xiàng向guǎnlǐyuán管理员fāsòng发送jǐngbào警报。
Nếu xảy ra ngoại lệ hệ thống nghiêm trọng, chúng tôi cần gửi cảnh báo ngay lập tức cho quản trị viên.
If a severe system exception occurs, we need to send an alert to the administrator immediately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây