ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
响应时间
xiǎngyìng shíjiān
Thời gian phản hồi
Hán việt: hưởng ứng thời gian
—

Gợi nhớ

Từ "响应时间" (xiǎngyìng shíjiān) mang nghĩa "Thời gian phản hồi", kết hợp bởi 响 (xiǎng - hưởng): "reo" + 应 (yīng / yìng - ứng): "phải" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 响: Âm thanh từ khuôn miệng (口) vọng thẳng về phía khung cửa trước mặt (向) khiến tiếng động ngân vang, reo vang khắp nơi (响). • Chữ 应: Khi có người cất tiếng gọi dưới mái nhà rộng (广), trong lòng (仌) lập tức lắng nghe rồi lên tiếng đáp lại vì đó là điều phải làm, nên làm (应). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

响应时间
xiǎngyìng shíjiān
Thời gian phản hồi
响
xiǎng • hưởng
reo
口
Bộ Khẩu
Miệng, âm thanh (nằm bên trái)
向
Hướng
Hướng về / âm đọc (nằm bên phải)
应
yīng / yìng • ứng
phải
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
仌
Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất (一)
Tiếng vọng trong lòng người
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời gian phản hồi
Ví dụ (3)
wǒmen我们xūyào需要jiāng将 apiAPI jiēkǒu接口de的píngjūn平均xiǎngyìng响应shíjiān时间kòngzhì控制zài在liǎngbǎi两百háomiǎo毫秒yǐnèi以内。
Chúng ta cần kiểm soát thời gian phản hồi trung bình của cổng kết nối API trong khoảng 200 mili-giây.
We need to keep the average response time of the API interface within two hundred milliseconds.
suízhe随着bìngfā并发liúliàng流量de的shàngshēng上升,zhǔ主fúwùqì服务器de的xiǎngyìng响应shíjiān时间chūxiàn出现le了dàfúdù大幅度de的yáncháng延长。
Cùng với việc lưu lượng truy cập đồng thời tăng lên, thời gian phản hồi của máy chủ chính đã kéo dài ra đáng kể.
As concurrent traffic rose, the main server's response time increased significantly.
wǎngyè网页shǒupíng首屏de的xiǎngyìng响应shíjiān时间shì是héngliáng衡量yònghù用户liúcúnlǜ留存率hé和mǎnyìdù满意度de的guānjiàn关键zhǐbiāo指标。
Thời gian phản hồi màn hình đầu tiên (FCP) của trang web là chỉ số then chốt để đo lường tỷ lệ giữ chân và mức độ hài lòng của người dùng.
First-screen response time for a webpage is a key metric for measuring user retention and satisfaction.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây