ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高可用
gāo kěyòng
Sẵn sàng cao (HA)
Hán việt: cao khả dụng
—

Gợi nhớ

Từ "高可用" (gāo kěyòng) mang nghĩa "Sẵn sàng cao (HA)", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 可 (kě - khả): "có thể" + 用 (yòng - dụng): "dùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用).

Thành phần cấu tạo

高可用
gāo kěyòng
Sẵn sàng cao (HA)
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Sẵn sàng cao (HA)
Ví dụ (3)
wèile为了shíxiàn实现gāo高kěyòng可用,shùjùkù数据库zhǔcóng主从jíqún集群bùshǔ部署zài在bùtóng不同de的jīfáng机房。
Để đạt được tính sẵn sàng cao, cụm cơ sở dữ liệu master-slave được triển khai ở các phòng máy khác nhau.
To achieve high availability, the master-slave database cluster is deployed across different server rooms.
gāi该xìtǒng系统shèjì设计dádào达到le了jiǔjiǔ九九diǎn点jiǔjiǔ九九de的hùliánwǎng互联网gāo高kěyòng可用biāozhǔn标准。
Thiết kế của hệ thống này đã đạt tiêu chuẩn sẵn sàng cao 99.99% của môi trường Internet.
This system design meets the 99.99% high-availability standard for internet services.
wǒmen我们xūyào需要pèizhì配置gāo高kěyòng可用de的fùzài负载jūnhéngqì均衡器lái来bìmiǎn避免dāndiǎngùzhàng单点故障。
Chúng ta cần cấu hình bộ cân bằng tải sẵn sàng cao để tránh điểm lỗi đơn nhất (SPOF).
We need a highly available load balancer to avoid a single point of failure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây