ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
机械手
jīxièshǒu
Tay máy / Cánh tay robot
Hán việt: cơ giới thủ
—

Gợi nhớ

Từ "机械手" (jīxièshǒu) mang nghĩa "Tay máy / Cánh tay robot", kết hợp bởi 机 (jī - cơ): "máy móc" + 械 (xiè - giới): "Máy móc" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 械: Những khúc gỗ (木) được người thợ lắp ghép cẩn trọng (戒) theo đúng quy chuẩn sẽ tạo nên các loại máy móc và công cụ lao động (械). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).

Thành phần cấu tạo

机械手
jīxièshǒu
Tay máy / Cánh tay robot
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
械
xiè • giới
Máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
戒
Chữ Giới
răn, cảnh giác / âm đọc (bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tay máy / Cánh tay robot
Ví dụ (3)
shùkòng数控chòngyājī冲压机pèibèi配备le了qìdòng气动jīxièshǒu机械手,shíxiàn实现le了zìdòng自动sòngliào送料hé和xià下liào料。
Máy dập CNC được trang bị tay máy khí nén để thực hiện việc cấp phôi và dỡ sản phẩm tự động.
The CNC punch press is equipped with a pneumatic robotic arm, realizing automatic feeding and discharging.
jīxièshǒu机械手de的mòduān末端jiāchí夹持qì器kěyǐ可以gēnjù根据gōngjiàn工件de的wàixíng外形jìnxíng进行dìngzhì定制gēnghuàn。更换。
Bộ kẹp đầu cuối của tay máy có thể được thiết kế riêng hoặc thay thế tùy theo hình dáng bên ngoài của phôi.
The end-effector gripper of the robotic arm can be customized and replaced according to the shape of the workpiece.
zhè这zhǒng种guānjié关节shì式jīxièshǒu机械手dòngzuò动作línghuó灵活,dìngwèijīngdù定位精度kěyǐ可以dádào达到língdiǎn零点líng零èr二háomǐ毫米。
Loại tay máy dạng khớp này chuyển động linh hoạt, độ chính xác định vị có thể đạt 0.02 mm.
This articulated robotic arm moves flexibly and can achieve a positioning accuracy of 0.02 millimeters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây